Ankapong

Bản đồ quy hoạch Phường Tân Khánh, TP.HCM

Phường Tân Khánh thuộc TP.HCM (trước thuộc tỉnh Bình Dương), được sắp xếp từ 5 đơn vị hành chính cũ; nhóm đất chiếm tỉ lệ cao nhất là đất ở đô thị. Tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất từng thửa ngay trên bản đồ.

Phường Tân Khánh được thành lập trên cơ sở sắp xếp Thái Hòa, Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội (Thành phố Tân Uyên, Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025). Bạn có thể tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất của từng thửa trong phường ngay trên bản đồ.

Xem bản đồ quy hoạch Phường Tân Khánh

Mở thẳng bản đồ tại đúng vị trí Phường Tân Khánh trên nền vệ tinh TP.HCM.

Bản đồ thật (demo) — bấm vào thửa để xem loại đất & diện tích; kéo để khám phá. Ra ngoài khu trung tâm sẽ mời đăng nhập để xem toàn TP.HCM.

Phường Tân Khánh hình thành từ

Diện tích
~38.273 km²

Phường Tân Khánh gồm những phường cũ nào? · Tra cứu sáp nhập →

Đặc điểm khu vực & mặt bằng giá

Trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất, trong số thửa có mã loại đất thì khoảng 27% thuộc nhóm đất ở đô thị (ODT).

Mặt bằng giá (tham khảo)

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 19 triệu/m², trung vị theo đoạn ~6,8 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn.

Giá chỉ mang tính tham khảo, biến động theo thời điểm — hãy kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Bảng giá đất Nhà nước — 222 tuyến đường

Cao nhất 19 triệu/m² · trung vị theo đoạn 6,8 triệu/m².

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở
Đt.746Ranh Phường Thuận Giao – Ranh Phường Tân Khánh (cầu19 tr/m²
Lý Tự Trọng (đh.403)Đt.746 (ngã 3 Bọt Sái) – Ranh Phường Thuận Giao (hướng Ngã Tư Bình19 tr/m²
Trần Công An (đh.401)Ranh Thành Phố Dĩ An + Thái Hòa 50 – Ranh Phường An Phú17,2 tr/m²
Đt.747bRanh Phường An Phú – Đt.747a 32214,6 tr/m²
Tô Vĩnh Diện (đh.417)Đt.746 – Chuẩn) Cầu Xéo14,6 tr/m²
Bộ Khu Tđc Trên Địa Bàn Phường Uyên Hưng, Thái Hòa, Tân Phước Khánh, Tân Hiệp (cũ)bề rộng mặt đường từ 9m trở lên14 tr/m²

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM), áp dụng từ 1/1/2026. Đây là giá Nhà nước dùng tính thuế, phí, tiền sử dụng đất và đền bù — giá thị trường thường cao hơn.

Tra cứu được gì tại Phường Tân Khánh?

Ký hiệu loại đất trên bản đồ quy hoạch

Loại đất chủ đạo tại Phường Tân Khánh: Loại đất đa dạng; nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là đất ở đô thị.

Một số ký hiệu loại đất thường gặp khi tra cứu quy hoạch sử dụng đất:

ODT
Đất ở tại đô thị
ONT
Đất ở tại nông thôn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
LUC
Đất chuyên trồng lúa nước
BHK
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
DGT
Đất giao thông
DCX
Đất công viên, cây xanh
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Xem đầy đủ ký hiệu loại đất →

Phường lân cận (Thành phố Tân Uyên cũ)

← Xem toàn bộ phường mới của Thành phố Tân Uyên (cũ)

Hướng dẫn liên quan

Câu hỏi thường gặp

Phường Tân Khánh hình thành từ những phường cũ nào?

Phường Tân Khánh được sắp xếp từ Thái Hòa, Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, Thạnh Hội (Thành phố Tân Uyên, Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025), nay trực thuộc TP.HCM theo mô hình chính quyền 2 cấp (bỏ cấp quận).

Mặt bằng giá nhà đất ở Phường Tân Khánh ra sao?

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 19 triệu/m², trung vị theo đoạn ~6,8 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn. Đây là số liệu tham khảo, bạn nên kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Cách xem thửa đất có dính quy hoạch ở Phường Tân Khánh?

Mở bản đồ Ankapong tại Phường Tân Khánh, bấm vào thửa đất cần xem để hiển thị số tờ, số thửa, loại đất và ranh quy hoạch (lộ giới) ngay trên nền bản đồ vệ tinh.

Tra cứu quy hoạch Phường Tân Khánh có mất phí không?

Bạn có thể dùng thử miễn phí khu vực trung tâm. Để tra cứu đầy đủ toàn TP.HCM (bao gồm Phường Tân Khánh) chỉ cần đăng nhập và mở gói Pro.