Ankapong

Bảng giá đất TP.HCM 2026 theo từng tuyến đường — tra đủ 168 phường/xã

Bảng giá đất Nhà nước TP.HCM hiện hành ban hành kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026. Trang này dựng lại toàn bộ phụ lục thành bảng tra được theo phường và theo từng đoạn đường9.733 lượt tuyến trên 168 phường/xã sau sáp nhập.

Và đây là câu phải đọc trước khi tra: con số trong bảng này không phải giá mua bán. Đây là giá Nhà nước, dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế, lệ phí trước bạ và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá giao dịch ngoài thị trường thường cao hơn — ở nhiều tuyến là cao hơn nhiều lần. Nếu bạn đang định giá để mua bán, đây là con số tham chiếu, không phải con số chốt kèo.

Bảng giá đất TP.HCM tóm tắt trong 60 giây

Văn bản
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM)
Hiệu lực từ
1/1/2026 — thay Quyết định 79/2024/QĐ-UBND
Phạm vi
168 phường/xã/đặc khu của TP.HCM sau sáp nhập
Số liệu trên trang
9.733 lượt tuyến đường theo phường
Giá đất ở cao nhất
687,2 triệu đồng/m² — Đồng Khởi, Lê Lợi
Trung vị các phường
26,8 triệu đồng/m² (trung vị của trung vị từng phường)
Tuyến đắt nhất của phường “rẻ” nhất
3,0 triệu đồng/m²
Giá này dùng để làm gì
Tính thuế, phí, tiền sử dụng đất, tiền đền bù
Giá này KHÔNG dùng để
Định giá mua bán — thị trường thường cao hơn
Đơn vị
đồng/m², đất ở, tại vị trí mặt tiền đường

Ba khu vực giá — TP.HCM cũ, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu

Sau sáp nhập, một bảng giá phải phủ ba địa bàn có mặt bằng rất khác nhau. Nghị quyết 87 vì thế chia làm ba khu vực. Đây là lý do một con số “giá đất TP.HCM” chung chung gần như vô nghĩa — phải tra tới phường.

Khu vực I — TP.HCM cũ

687,2

triệu đồng/m² — cao nhất khu vực

Phường/xã
102
Trung vị
66,9 tr/m²
Phường cao nhất
Bến Thành

Khu vực II — Bình Dương cũ

89,6

triệu đồng/m² — cao nhất khu vực

Phường/xã
36
Trung vị
6,6 tr/m²
Phường cao nhất
Thủ Dầu Một

Khu vực III — Bà Rịa – Vũng Tàu cũ

149,5

triệu đồng/m² — cao nhất khu vực

Phường/xã
30
Trung vị
6,7 tr/m²
Phường cao nhất
Tam Thắng

Bảng giá dừng ở mức tuyến đường. Câu hỏi của bạn thường nằm ở mức thửa.

Hai nhà cùng một mặt đường, cùng một dòng trong bảng giá, vẫn có thể khác nhau hoàn toàn: một nhà dính ranh mở đường, nhà kia thì không. Bảng giá không nói điều đó — chỉ bản đồ theo thửa mới nói được.

Mở bản đồ — xem ranh quy hoạch và lộ giới thửa của tôi →

Bản đồ hiển thị ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất theo thửa. Bản đồ không hiển thị bảng giá đất — bảng giá bạn tra ngay tại trang này, miễn phí, không cần đăng nhập.

Đọc một dòng trong bảng giá thế nào

“Giá Nhà nước” khác “giá thị trường”

Giá Nhà nước là con số trong nghị quyết, dùng cho thuế, phí và đền bù. Giá thị trường là con số người mua trả. Trên các trang phường của Ankapong, hai khối này được đặt tách hẳn nhau, có nhãn riêng — vì trộn vào nhau là nguồn hiểu lầm phổ biến nhất khi tra giá đất.

“Đoạn” — vì sao một đường có nhiều giá

Bảng giá tách tuyến dài thành nhiều đoạn, mỗi đoạn một mức. Vì vậy con số đi kèm tên đoạn mới có nghĩa. Nói “giá đất đường X là N triệu” mà không nói đoạn nào là nói thiếu — và thường là nói mức đắt nhất của cả tuyến.

“Mặt tiền” và “trong hẻm”

Mức trong bảng là giá đất ở tại vị trí mặt tiền đường. Đất trong hẻm xác định theo tỷ lệ so với mặt tiền, tuỳ độ rộng hẻm và khoảng cách ra mặt đường, theo quy định kèm nghị quyết. Trang này không tự tính phần hẻm.

“Trung vị” và “cao nhất”

Cột cao nhất là tuyến đắt nhất của phường — thường là một trục lớn, không đại diện cho cả phường. Cột trung vị tính theo từng đoạn trong phường, phản ánh mặt bằng chung sát hơn. Hai cột trả lời hai câu khác nhau, đừng đọc thay nhau.

20 đoạn đường có giá đất Nhà nước cao nhất TP.HCM

Mỗi dòng là một đoạn cụ thể, không phải cả tuyến — cùng một con đường, đoạn khác có thể rẻ hơn nhiều.

Tuyến đườngĐoạnPhường/xãGiá đất ở
Lê Lợitrọn đườngBến Thành687,2 tr/m²Mở bản đồ →
Đồng Khởitrọn đườngSài Gòn687,2 tr/m²Mở bản đồ →
Lê LợiNguyễn Huệ – Nam Kỳ Khởi NghĩaSài Gòn687,2 tr/m²Mở bản đồ →
Nguyễn Huệtrọn đườngSài Gòn687,2 tr/m²Mở bản đồ →
Lê Thánh Tôntrọn đườngBến Thành491,7 tr/m²Mở bản đồ →
Công Trường Lam Sơntrọn đườngSài Gòn491,7 tr/m²Mở bản đồ →
Lê Thánh TônNam Kỳ Khởi Nghĩa – Hai Bà TrưngSài Gòn491,7 tr/m²Mở bản đồ →
Mạc Thị Bưởitrọn đườngSài Gòn470,0 tr/m²Mở bản đồ →
Lê LaiChợ Bến Thành – Nguyễn Thị NghĩaBến Thành450,1 tr/m²Mở bản đồ →
Thủ Khoa Huântrọn đườngBến Thành450,1 tr/m²Mở bản đồ →
Phạm Hồng Tháitrọn đườngBến Thành443,3 tr/m²Mở bản đồ →
Huỳnh Thúc Khángtrọn đườngBến Thành430,4 tr/m²Mở bản đồ →
Trần Hưng ĐạoNguyễn Thái Học – Nguyễn Khắc NhuCầu Ông Lãnh354,0 tr/m²Mở bản đồ →
Công Trường Quốc Tếtrọn đườngXuân Hòa340,2 tr/m²Mở bản đồ →
Nguyễn Thái HọcTrần Hưng Đạo – Phạm Ngũ LãoCầu Ông Lãnh326,2 tr/m²Mở bản đồ →
Nam Kỳ Khởi NghĩaCầu Công Lý – Nguyễn Thị Minh KhaiXuân Hòa323,2 tr/m²Mở bản đồ →
Nguyễn Thị Minh KhaiCống Quỳnh – Ngã 6 Nguyễn Văn CừCầu Ông Lãnh307,4 tr/m²Mở bản đồ →
Nguyễn Đình ChiểuHai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh KhiêmTân Định307,4 tr/m²Mở bản đồ →
Nguyễn Thị Minh KhaiCách Mạng Tháng 8 – Cao ThắngBàn Cờ305,8 tr/m²Mở bản đồ →
Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng – Cách Mạng Tháng 8Xuân Hòa305,8 tr/m²Mở bản đồ →

Con số đáng chú ý không phải 687,2 triệu — mà là khoảng cách giữa hai đầu

Mức cao nhất 687,2 triệu đồng/m² ở Đồng Khởi và Lê Lợi là con số được trích dẫn nhiều nhất, nhưng nó chỉ mô tả vài trăm mét đường. Đọc cả bảng thì bức tranh khác: trung vị của các phường là 26,8 triệu đồng/m², còn phường có tuyến đắt nhất thấp nhất thành phố chỉ đạt 3,0 triệu đồng/m².

Nói cách khác, giữa trục đắt nhất trung tâm và mặt bằng chung của thành phố mới là một khoảng cách hàng chục lần — và phần lớn khoảng cách đó nằm ở địa giới, không ở chất lượng đường. Đây là lý do mọi phép tính thuế, phí hay đền bù đều phải bắt đầu bằng việc xác định đúng phường và đúng đoạn, chứ không bắt đầu bằng một mức giá “của TP.HCM”.

Trang này KHÔNG nói gì

Tra bảng giá đất theo phường — 168 phường/xã

Sắp theo tên phường. Cột cao nhất là tuyến đắt nhất của phường — thường là một trục lớn, không đại diện cả phường; cột trung vị tính theo từng đoạn trong phường nên phản ánh mặt bằng chung sát hơn. 82/168 phường đã có trang chi tiết kèm bảng đầy đủ và bản đồ; các phường còn lại hiện chỉ có số liệu ở đây.

Phường / xãKhu vựcTuyến đắt nhất (đoạn)Cao nhấtTrung vịTuyến
An ĐôngINguyễn Trãi (Huỳnh Mẫn Đạt – Nguyễn Tri Phương)283,0153,530Mở bản đồ →
An Hội ĐôngINguyễn Văn Lượng (Thống Nhất – Nguyễn Oanh)97,569,99Mở bản đồ →
An Hội TâyIQuang Trung (Tân Sơn – Chợ Cầu)90,968,013Mở bản đồ →
An KhánhITrần Bạch Đằng (Địa Giới Hành Chính Phường Thủ Thiêm – Đường Bùi Thiện Ngộ Và Đường Tố Hữu)295,090,0192Mở bản đồ →
An LạcIKinh Dương Vương (Mũi Tàu (phường Phú Lâm) – Cầu An Lạc)105,151,594Mở bản đồ →
An LongIIĐt.741c (đh.516 Cũ) (Ranh Xã Bàu Bàng – Cầu Suối Thôn)5,54,313Mở bản đồ →
An NhơnIPhan Văn Trị (Phạm Văn Đồng – Nguyễn Thái Sơn)116,667,914Mở bản đồ →
An Nhơn TâyITỉnh Lộ 15 (trọn đường)9,35,821Mở bản đồ →
An PhúIIĐường Nguyễn Văn Luông (đường Đt.743a Cũ) (Đt.747b (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) – Nguyễn Du)35,614,5123Mở bản đồ →
An Phú ĐôngIThạnh Lộc 16 (Nhánh Rẽ Ngã Tư Ga – Thửa Đất Số 162, Tờ 21)60,827,511Mở bản đồ →
An Thới ĐôngISát Ii Rừng Sác (Cầu Rạch Lá – Cầu An Nghĩa 164)11,65,110Mở bản đồ →
Bà ĐiểmIẢnh Thủ (Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) (ngã 4 Trung Chánh) – Tô Ký)66,913,574Mở bản đồ →
Bà RịaIIIBạch Đằng (Vòng Xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ)37,313,6164Mở bản đồ →
Bàn CờINguyễn Thị Minh Khai (Cách Mạng Tháng 8 – Cao Thắng)305,8202,814Mở bản đồ →
Bàu BàngIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng – Ranh Xã Bàu Bàng - Ranh Xã Trừ Văn Thố)7,85,712Mở bản đồ →
Bàu LâmIIIĐường Liên Tỉnh Lộ 328 (đoạn Đi Qua Xã Bàu Lâm) Đoạn 1 (Từ Thửa 206, Tờ Bản Đồ Số 117 – Hết Thửa Đất Số 171, Tờ Bản Đồ Số 109)5,43,210Mở bản đồ →
Bảy HiềnILý Thường Kiệt (Ngã 4 Bảy Hiền – Mũi Tàu Lạc Long Quân)224,690,967Mở bản đồ →
Bắc Tân UyênIIKhu Tđc Và Tthc Huyện Bắc Tân Uyên (đường trục chính đông - tây)18,54,6194Mở bản đồ →
Bến CátIIBến Xe Vào Chợ Bến Cát (lô D) (Hùng Vương (thửa Đất Số 98 Và 766, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 71 Và 235, Tờ Bản Đồ 29)34,16,455Mở bản đồ →
Bến ThànhILê Lợi (trọn đường)687,2307,450Mở bản đồ →
Bình ChánhINguyễn Văn Linh (Ranh Phường Bình Đông – Cao Tốc Sài Gòn - Tl)49,821,580Mở bản đồ →
Bình ChâuIIIĐường Ven Biển: - Đoạn 1 (Giáp Xã Xuyên Mộc – Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 237)8,55,119Mở bản đồ →
Bình CơIIĐt 747b Đh.423 (mở (Võ Thị Sáu – Đt.747a)14,65,7104Mở bản đồ →
Bình DươngIIHuỳnh Văn Lũy (đt.742) (Mỹ Phước - Tân Vạn – Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6))31,09,3174Mở bản đồ →
Bình ĐôngIPhạm Thế Hiển (Cầu Hiệp Ân 1 – Cầu Nhị Thiên Đường)99,660,826Mở bản đồ →
Bình GiãIIIĐường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình (Cầu Bình Giã – Đường Tl 765)5,22,18Mở bản đồ →
Bình HòaIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Phường Hiệp Bình – Phường Thuận Giao)31,113,676Mở bản đồ →
Bình HưngIĐường Số 9a (kdc Trung Sơn) (Nguyễn Văn Linh – Cầu Kênh Xáng)153,033,7324Mở bản đồ →
Bình Hưng HòaILê Trọng Tấn (Cầu Bưng – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1a Cũ))87,534,088Mở bản đồ →
Bình KhánhINguyễn Công Bao (Phà Bình Khánh – Cầu Vượt Bến Lức- Long Thành)20,94,912Mở bản đồ →
Bình LợiIĐường Trần Văn Giàu (Ranh Phường Tân Tạo – Ranh Tỉnh Tây Ninh)34,66,8131Mở bản đồ →
Bình Lợi TrungILê Quang Định (Chợ Bà Chiểu – Nơ Trang Long)145,098,220Mở bản đồ →
Bình MỹIĐường Tỉnh Lộ 8 (Ngã Tư Tân Qui – Trường Thpt Trung Phú)19,97,0138Mở bản đồ →
Bình PhúIHậu Giang (Cầu Hậu Giang – Nguyễn Văn Luông)150,672,931Mở bản đồ →
Bình QuớiIBình Quới (Cầu Kinh – Thanh Đa)80,572,62Mở bản đồ →
Bình TânIĐường 1,2,3,8 Thuộc Khu Dân Cư Vĩnh Lộc (trọn đường)90,739,324Mở bản đồ →
Bình TâyITháp Mười (Phạm Đình Hổ – Ngô Nhân Tịnh)302,9103,925Mở bản đồ →
Bình ThạnhIPhan Đăng Lưu (Lê Quang Định – Nơ Trang Long)182,7122,323Mở bản đồ →
Bình ThớiI3 Tháng 2 (Hàn Hải Nguyên – Lò Siêu)182,3106,724Mở bản đồ →
Bình TiênIChu Văn An (Bãi Sậy – Võ Văn Kiệt)156,088,717Mở bản đồ →
Bình Trị ĐôngILê Văn Quới (trọn đường)81,645,536Mở bản đồ →
Bình TrưngILương Định Của (Cầu Ông Tranh – Mai Chí Thọ (nút Giao Thông An Phú))152,960,2261Mở bản đồ →
Cát LáiIĐáng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174ha) (Đồng Văn Cống – Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174ha))98,581,1142Mở bản đồ →
Cần GiờIĐặng Văn Kiều (Duyên Hải – Tắc Xuất)20,211,524Mở bản đồ →
Cầu KiệuINguyễn Văn Trỗi (Huỳngh Văn Bánh – Trần Huy Liệu)272,2127,126Mở bản đồ →
Cầu Ông LãnhITrần Hưng Đạo (Nguyễn Thái Học – Nguyễn Khắc Nhu)354,0224,917Mở bản đồ →
Chánh HiệpIICách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi)61,010,072Mở bản đồ →
Chánh HưngIDương Bá Trạc (Phạm Thế Hiển – Cầu Sông Xáng)160,465,952Mở bản đồ →
Chánh Phú HòaIIMỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) (Ranh Phường Thới Hòa – Giáp Đường Mỹ Phước - Bàu Bàng)12,45,123Mở bản đồ →
Châu ĐứcIIIQuốc Lộ 56: (Đường Kim Long - Láng Lớn – Đầu Lô Cao Su Đôi 1 Thuộc Nông Trường Cao Su Xà Bang.)5,21,97Mở bản đồ →
Châu PhaIIIĐường Phước Tân – Châu Pha (giáp ranh thành phố bà rịa cũ 300m trở về thành phố)10,67,113Mở bản đồ →
Chợ LớnIChâu Văn Liêm (trọn đường)222,9135,768Mở bản đồ →
Chợ QuánINguyễn Trãi (Nguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt)283,0161,614Mở bản đồ →
Côn ĐảoIIIĐường D126,221,1107Mở bản đồ →
Củ ChiITỉnh Lộ 2 (Trường Cấp 3 Củ Chi – Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Ngã Ba Dốc)29,95,3164Mở bản đồ →
Dầu TiếngIIĐường Trước Huyện Ủy - Ubnd Huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương)12,84,289Mở bản đồ →
Dĩ AnII01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Nguyễn An Ninh – Giáp Ranh Phường Đông Hòa)58,516,9151Mở bản đồ →
Diên HồngIThành Thái (Tô Hiến Thành – Bắc Hải)223,2129,120Mở bản đồ →
Đất ĐỏIIIThông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4m Trở Lên Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực11,74,869Mở bản đồ →
Đông HòaIIĐường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Giáp Ranh Phường Dĩ An – Quốc Lộ 1k)58,514,6160Mở bản đồ →
Đông Hưng ThuậnITrường Chinh (Cầu Tham Lương – Ngã Tư An Sương)120,541,546Mở bản đồ →
Đông ThạnhINguyễn Ảnh Thủ (Tô Ký – Phường Hiệp Thành - Quận 12)51,514,451Mở bản đồ →
Đức NhuậnIHoàng Văn Thụ (trọn đường)227,6113,422Mở bản đồ →
Gia ĐịnhIXô Viết Nghệ Tĩnh (Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh)209,6118,740Mở bản đồ →
Gò VấpIQuang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất (giáp Phường Thông Tây Hội))133,693,311Mở bản đồ →
Hạnh ThôngIQuang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Giáp Ranh Phường Gò Vấp 128)133,669,933Mở bản đồ →
Hiệp BìnhIPhạm Văn Đồng (Cầu Bình Lợi – Cầu Gò Dưa)93,250,287Mở bản đồ →
Hiệp PhướcINguyễn Bình (Cầu Phước Kiển – Cầu Bà Chiêm)66,522,321Mở bản đồ →
Hòa BìnhILạc Long Quân (Hòa Bình – Âu Cơ)137,7105,710Mở bản đồ →
Hòa HiệpIIIĐường Liên Tỉnh Lộ 329 (đoạn Đi Qua Xã Hòa Hiệp) -Đoạn 1 (Từ Trường Trần Đại Nghĩa - Đầu Thửa Đất Số 29&58, Tờ Bđ 113 – Ngã Ba Bàu Ma - Hết Thửa Đất Số 136 &149, Tờ Bđ 104)5,43,812Mở bản đồ →
Hòa HộiIIILý Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991) ( – 236)5,84,417Mở bản đồ →
Hòa HưngI3 Tháng 2 (Lê Hồng Phong – Ngã 6 Công Trường Dân Chủ)245,4115,925Mở bản đồ →
Hòa LợiIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Đt.741 (nguyễn Văn Thành) – Đường Sáu Tòng Đi Đt741)23,86,817Mở bản đồ →
Hóc MônITrung Mỹ Trưng Nữ (Quang Trung – Trần Khắc Chân)50,914,491Mở bản đồ →
Hồ TràmIIIHuỳnh Minh Thạnh (Giáp Quốc Lộ 55 – Điểm Giáp Đường 27/4)13,36,458Mở bản đồ →
Hưng LongIPhạm Thị Song (đường Chú Lường) Văn Tiến (Ranh Xã Bình Hưng – Cầu Ông Thìn)50,57,752Mở bản đồ →
Khánh HộiILê Văn Linh Nối Dài (Đường 48 – Nguyễn Hữu Hào)229,0129,654Mở bản đồ →
Kim LongIIIQuốc Lộ 56 (Chinh Cũ Ranh Đất Nhà Thờ Kim Long – Đường Kim Long - Láng Lớn Ranh Giới)6,22,225Mở bản đồ →
Lái ThiêuIICách Mạng Tháng Tám (cũ Đt.745) (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu)47,414,7161Mở bản đồ →
Linh XuânIKha Vạn Cân (Ngã Năm Chợ Thủ Đức – Cầu Ngang)143,439,781Mở bản đồ →
Long BìnhIĐường Số 12, Phường Long Bình (Long Sơn – Cuối Tuyến 239)60,833,275Mở bản đồ →
Long ĐiềnIIIHương Lộ 5 (Ngã Ba Lò Vôi – Vòng Xoay Phước Tỉnh)15,95,958Mở bản đồ →
Long HảiIIIĐường Quy Hoạch Số 6 (Ngã 3 Long Hải – Dinh Cô)16,07,537Mở bản đồ →
Long HòaIIĐường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân (đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên)5,52,222Mở bản đồ →
Long HươngIIICách Mạng Tháng Tám (Tô Nguyệt Đình – Cầu Long Hương)29,59,973Mở bản đồ →
Long NguyênIIĐh.606 (đường Hùng Vương) (Đại Lộ Bình Dương (ngã 3 Công An) – Cầu Đò)23,85,126Mở bản đồ →
Long PhướcIThạnh Cũ) Đường Nội Bộ 60m Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (trọn đường)79,231,651Mở bản đồ →
Long SơnIIIKhu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn (toàn Tuyến), Xã Long Sơn (Cầu Ba Nanh Thôn 10 – Dự Án Tổ Hợp Hóa Dầu Miền Nam Thôn 2)12,08,430Mở bản đồ →
Long TrườngIĐỗ Xuân Hợp (trọn đường)66,229,633Mở bản đồ →
Minh PhụngILý Thường Kiệt (Thiên Phước – Nguyễn Chí Thanh)210,6122,935Mở bản đồ →
Minh ThạnhIIĐường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Minh Hòa (thửa đất tiếp giáp đường đt.749b)7,83,215Mở bản đồ →
Ngãi GiaoIIIHùng Vương (quốc Lộ 56 Cũ) (Trần Phú – Hoàng Hoa Thám)12,55,647Mở bản đồ →
Nghĩa ThànhIIIĐường Tỉnh Lộ 52 (đoạn thuộc địa phận xã đá bạc cũ, huyện châu đức cũ)5,22,119Mở bản đồ →
Nhà BèIĐịnh Cư T30 (xã Phước Lộc Cũ) Đường Nội Bộ Lộ Giới 40m Đường Nội Bộ Lộ Giới 18m Đường Nội Bộ Lộ Giới 16m Đường Nội Bộ Lộ Giới 12m (trọn đường)70,040,144Mở bản đồ →
Nhiêu LộcITrương Định (trọn đường)287,7197,015Mở bản đồ →
Nhuận ĐứcIHoàng Đình Nghĩa (Cầu Kênh Khu Công Nghiệp Tây Bắc Củ Chi – Tỉnh Lộ 2)14,12,835Mở bản đồ →
Phú AnIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân)39,17,290Mở bản đồ →
Phú ĐịnhITùng Thiện Vương (Nguyễn Văn Của – Đinh Hòa)117,560,843Mở bản đồ →
Phú GiáoIIĐường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 (thửa đất tiếp giáp đường độc lập)16,07,058Mở bản đồ →
Phú Hòa ĐôngITỉnh Lộ 8 (Cách Ngã Tư Tân Qui 300m (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) – Trường Thpt Trung Phú)19,912,027Mở bản đồ →
Phú LâmIHậu Giang (Cầu Hậu Giang – Nguyễn Văn Luông 45)150,679,417Mở bản đồ →
Phú LợiIIThích Quảng Đức (Đại Lộ Bình Dương – Đường 30/4)62,625,545Mở bản đồ →
Phú MỹIIIĐộc Lập (quốc Lộ 51 Cũ)23,812,573Mở bản đồ →
Phú NhuậnINguyễn Văn Trỗi (trọn đường)272,2119,422Mở bản đồ →
Phú ThạnhILũy Bán Bích (Thoại Ngọc Hầu – Kênh Tân Hóa)129,675,856Mở bản đồ →
Phú ThọILữ Gia (Lý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ 59)210,6113,422Mở bản đồ →
Phú Thọ HòaILũy Bán Bích (Trương Vĩnh Ký – Thoại Ngọc Hầu)129,677,883Mở bản đồ →
Phú ThuậnIHuỳnh Tấn Phát (Nguyễn Thị Thập – Cầu Phú Xuân)83,452,726Mở bản đồ →
Phước HảiIII02 Tuyến Đường Nhựa Bên Hông Nhà Lòng Chợ Chính Phước Hải Đoạn15,910,258Mở bản đồ →
Phước HòaIIĐt.741 (Đh.513 – Cầu Vàm Vá Ranh Phước)9,84,726Mở bản đồ →
Phước LongIĐỗ Xuân Hợp (Ngã 4 Bình Thái – Cầu Năm Lý)66,255,133Mở bản đồ →
Phước ThànhIIĐh.506 (Giáp Ranh Xã Phú Giáo – Đh.508)5,64,29Mở bản đồ →
Phước ThắngIIIĐường 30/4 (1148215.6807); Hẻm 704 Đường 30/4 (cầu Rạch Bà) – 48)38,629,6119Mở bản đồ →
Rạch DừaIIIĐường 30/4 Các Tuyến (Số Nhà 47b Đường 30/4 – Cầu Rạch Bà)65,726,0129Mở bản đồ →
Sài GònIĐồng Khởi (trọn đường)687,2347,750Mở bản đồ →
Tam BìnhIPhú Châu (Quốc Lộ 1 – Tô Ngọc Vân)60,840,559Mở bản đồ →
Tam LongIIIVõ Văn Kiệt (Võ Thị Sáu – Ranh Phường Long Tâm Cũ, Xã Hòa Long Cũ)27,58,4112Mở bản đồ →
Tam ThắngIIIThùy Vân (Nguyễn An Ninh – Thi Sách)149,532,3166Mở bản đồ →
Tăng Nhơn PhúILê Văn Việt (Ngã 4 Thủ Đức – Ngã 3 Lã Xuân Oai)123,950,294Mở bản đồ →
Tân An HộiITỉnh Lộ 8 (Cách Cầu Vượt Củ Chi 500m Hướng Tam Tân – Trường Cấp 3 Củ Chi)35,89,2110Mở bản đồ →
Tân BìnhIBàu Cát (Trương Công Định – Đồng Đen)168,0101,343Mở bản đồ →
Tân ĐịnhINguyễn Đình Chiểu (Hai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh Khiêm)307,4182,941Mở bản đồ →
Tân Đông HiệpIIQuốc Lộ 1k (Ranh Tỉnh Đồng Nai (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An)36,59,4159Mở bản đồ →
Tân HảiIIIĐường Quốc Lộ 51 (Ranh Giới Phường Tân Phước – Ranh Giới Phường Long Hương)13,35,811Mở bản đồ →
Tân HiệpIIĐt.747b (Ranh Tân Khánh - Tân Hiệp – Ranh Tân Hiệp - Bình Cơ)14,67,1143Mở bản đồ →
Tân HòaILý Thường Kiệt (Ngã 4 Bảy Hiền – Trần Triệu Luật)224,690,938Mở bản đồ →
Tân HưngIPhạm Thái Bường (h.2101) (trọn đường)178,286,054Mở bản đồ →
Tân KhánhIIĐt.746 (Ranh Phường Thuận Giao – Ranh Phường Tân Khánh (cầu)19,06,8222Mở bản đồ →
Tân MỹITân Phú (c.2109) Tân Phú (c.2109) (Nguyễn Văn Linh – Cầu Cả Cấm 1)202,599,648Mở bản đồ →
Tân NhựtIĐường Trần Đại Nghĩa (Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Võ Trần Chí)49,815,397Mở bản đồ →
Tân PhúILũy Bán Bích (trọn đường)129,677,822Mở bản đồ →
Tân PhướcIIIĐường Độc Lập (quốc Lộ 51) (Ranh Phường Phú Mỹ – Ranh Đường Nguyễn Hữu 128)16,77,153Mở bản đồ →
Tân SơnITrường Chinh Sơn (Mũi Tàu Đường Trường Chinh - Cộng Hòa – Cầu Tham Lương 73)126,065,013Mở bản đồ →
Tân Sơn HòaINguyễn Văn Trỗi (Hoàng Văn Thụ – Ranh Phường Phú Nhuận)272,2126,040Mở bản đồ →
Tân Sơn NhấtILý Thường Kiệt (Trần Triệu Luật (ranh Phường Tân Hòa) – Ngã Tư Bảy Hiền)224,6104,947Mở bản đồ →
Tân Sơn NhìILũy Bán Bích (Lũy Bán Bích – Trương Vĩnh Ký)129,677,052Mở bản đồ →
Tân TạoIĐường Số 40, Phường Tân Tạo (Đường Số 7 – Tỉnh Lộ 10)72,145,485Mở bản đồ →
Tân ThànhIIIĐường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (Ranh Giới Giữa Phường Tân Thành Và Phường Phú Mỹ – Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha Và Đường Hắc Dịch Đi Sông Xoài (theo Ranh Đường H Nối 134)11,97,833Mở bản đồ →
Tân Thới HiệpINguyễn Ảnh Thủ (Lê Văn Khương – Tô Ký)63,831,035Mở bản đồ →
Tân ThuậnINguyễn Thị Thập (Huỳnh Tấn Phát – Lâm Văn Bền)145,864,826Mở bản đồ →
Tân UyênIIĐường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng (Đt.747a – Đường Số 8 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng)29,25,3172Mở bản đồ →
Tân Vĩnh LộcINguyễn Thị Tú (Vĩnh Lộc – Ranh Phường Bình Tân)57,316,1103Mở bản đồ →
Tây NamIIĐh.606 (đường Hùng Vương) (Ngã 3 Rạch Bắp – Ranh Phường Tây Nam Và Phường Long Nguyên)10,53,831Mở bản đồ →
Tây ThạnhIĐường Cn6 (Đường Cn1 – Đường Cn11)89,160,822Mở bản đồ →
Thái MỹIPhan Văn Khải (quốc Lộ 22) (Trụ Sở Ubnd Xã Phước Thạnh – Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500m (hướng Tây Ninh))18,47,519Mở bản đồ →
Thanh AnIIĐh.711 (Đt.744 (chợ Bến Súc) – Đầu Lô Cao Su Nông Trường Bến Súc)5,22,915Mở bản đồ →
Thạnh AnIKhu Dân Cư Thạnh Bình (trọn đường)3,03,03Mở bản đồ →
Thạnh Mỹ TâyIXô Viết Nghệ Tĩnh (Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh)209,6119,225Mở bản đồ →
Thông Tây HộiIQuang Trung (Thống Nhất – Lê Văn Thọ)133,677,85Mở bản đồ →
Thới AnILê Văn Khương (Ngã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Dừa)62,039,515Mở bản đồ →
Thới HòaIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các (Đường Tc1 – Ranh Phường Bến Cát)14,58,28Mở bản đồ →
Thủ Dầu MộtIIBác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại Lộ Bình Dương)89,636,679Mở bản đồ →
Thủ ĐứcIVõ Văn Ngân (Kha Vạn Cân – Ngã Tư Thủ Đức)161,256,771Mở bản đồ →
Thuận AnIIThủ Khoa Huân Thủ Khoa (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi)47,411,3104Mở bản đồ →
Thuận GiaoIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Ranh Phường Bình Hòa – Ranh Phường Phú Lợi)31,114,3107Mở bản đồ →
Thường TânIIĐường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân8,04,6170Mở bản đồ →
Trung Mỹ TâyINguyễn Ảnh Thủ (Tô Ký – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22))79,746,828Mở bản đồ →
Trừ Văn ThốIIĐại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Ranh Xã Bàu Bàng, Tp. Hồ Chí Minh – Cầu Tham Rớt- Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai)5,83,711Mở bản đồ →
Vĩnh HộiIKhánh Hội (Bến Vân Đồn – Hoàng Diệu)225,5129,626Mở bản đồ →
Vĩnh LộcIVĩnh Lộc (Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc – Ranh Xã Bà Điểm)36,510,759Mở bản đồ →
Vĩnh TânIIĐt.742 (Cầu Thợ Ụt (ranh Bình Dương - Vĩnh Tân) – Đh.410 Và Nb5)11,95,071Mở bản đồ →
Vũng TàuIIIThuỳ Vân (trọn đường)149,546,3118Mở bản đồ →
Vườn LàiI3 Tháng 2 (Lê Hồng Phong – Ngã 6 Công Trường Dân Chủ)245,4158,320Mở bản đồ →
Xóm ChiếuIHoàng Diệu (Nguyễn Tất Thành – Đoàn Văn Bơ)246,9179,317Mở bản đồ →
Xuân HòaICông Trường Quốc Tế (trọn đường)340,2226,833Mở bản đồ →
Xuân SơnIIIĐường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình (Đường Xuân Sơn- Đá Bạc – Hết Ranh Giới H.châu Đức (tiếp Giáp H. Xuyên Mộc Cũ))5,22,17Mở bản đồ →
Xuân Thới SơnINguyễn Văn Bứa Lê Quang (Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) – Phan Văn Hớn)37,518,522Mở bản đồ →
Xuyên MộcIIIXuyên Mộc) - Đoạn 1 :giáp Ranh Với Thị Trấn Phước Bửu (Từ Đầu Thửa Đất Số 449 Tờ Bđ Số 12 – Ngã Ba Đường Gtnt - Hết Thửa Đất Số 2356 & 1957 Tờ Bđ Số 10)9,94,723Mở bản đồ →

Đơn vị: triệu đồng/m², đất ở, tại vị trí mặt tiền đường. Cột “Tuyến” là số tuyến đường của phường có trong bảng giá.

Vì sao bảng giá đất đổi, và đổi thì ảnh hưởng gì

Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND thay thế Quyết định 79/2024/QĐ-UBND từ 1/1/2026. Nếu bạn tra được một bảng giá ghi căn cứ “QĐ 79” thì đó là bảng đã hết hiệu lực — con số vẫn hiện trên nhiều trang, nhưng không còn dùng để tính được nữa.

Bảng giá là căn cứ cho một nhóm khoản tiền cụ thể: tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích, thuế và lệ phí khi sang tên, và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Nó không phải căn cứ định giá mua bán, và cũng không tự động phản ánh mặt bằng thị trường tại thời điểm bạn đọc.

Bạn tra được giá của tuyến rồi — còn thửa của bạn thì sao?

Bảng giá cho bạn con số của con đường. Ba câu còn lại — thửa của bạn số bao nhiêu, có nằm trong ranh quy hoạch nào không, có dính lộ giới mở đường không — đều phụ thuộc vào đúng thửa đất của bạn, và không có dòng nào trong bảng giá trả lời được.

Mở bản đồ — bấm vào thửa của tôi →

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất TP.HCM 2026 áp dụng từ ngày nào, theo văn bản nào?

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND do HĐND TP.HCM thông qua ngày 26/12/2025, áp dụng từ 1/1/2026. Nghị quyết này thay thế Quyết định 79/2024/QĐ-UBND (hết hiệu lực 31/12/2025) — nếu bạn đang tra một bảng giá ghi "QĐ 79" thì đó là bảng đã hết hiệu lực.

Giá trong bảng này có phải giá mua bán ngoài thị trường không?

Không. Đây là giá Nhà nước, dùng làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế, lệ phí trước bạ và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn, ở nhiều tuyến là cao hơn nhiều lần. Hai con số phục vụ hai việc khác nhau và không thay thế nhau được.

Vì sao giá một tuyến đường lại có nhiều mức khác nhau?

Vì bảng giá chia theo ĐOẠN. Một tuyến dài đi qua nhiều khu vực sẽ được tách thành nhiều đoạn, mỗi đoạn một mức giá — ví dụ đoạn giáp trung tâm đắt hơn đoạn ngoại vi của cùng con đường. Trên trang này, mỗi mức giá luôn hiển thị kèm tên đoạn tương ứng để bạn đối chiếu đúng khúc đường mình quan tâm.

Đất trong hẻm có áp dụng đúng giá mặt tiền không?

Không. Mức trong bảng là giá đất ở tại vị trí mặt tiền đường. Đất trong hẻm được xác định theo tỷ lệ so với mặt tiền theo quy định kèm nghị quyết, tuỳ độ rộng hẻm và khoảng cách tới mặt đường. Trang này chỉ hiển thị mức của bảng giá, không tự tính phần hẻm.

Tuyến đường nào ở TP.HCM có giá đất Nhà nước cao nhất?

Cao nhất là 687,2 triệu đồng/m², thuộc các tuyến Đồng Khởi, Lê Lợi và Nguyễn Huệ ở khu vực trung tâm. Con số này khớp với mức cao nhất mà HĐND TP.HCM công bố khi thông qua nghị quyết.

Bảng giá này có bao gồm Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu không?

Có. Từ 1/7/2025, TP.HCM gồm cả Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Nghị quyết 87 chia địa bàn thành ba khu vực: khu vực I (TP.HCM cũ, 102 phường/xã), khu vực II (Bình Dương cũ, 36) và khu vực III (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, 30). Trang này có đủ cả ba.

Tôi tra được giá rồi, làm sao biết thửa nhà tôi có dính quy hoạch hay lộ giới?

Bảng giá đất không trả lời câu đó — nó chỉ nói mức giá theo tuyến đường. Ranh quy hoạch và lộ giới là dữ liệu theo thửa: hai nhà cùng một mặt đường, cùng một mức giá trong bảng, vẫn có thể một nhà dính ranh mở đường còn nhà kia thì không. Bạn cần mở bản đồ và bấm vào đúng thửa của mình.

Số liệu trên trang này lấy từ đâu và cập nhật khi nào?

Trích từ phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Trang hiện có 9.733 lượt tuyến đường trải trên 168 phường/xã — "lượt" vì một tuyến chạy qua nhiều phường được tính ở từng phường. Khi thành phố ban hành nghị quyết thay thế, dữ liệu sẽ được dựng lại từ văn bản mới chứ không sửa tay từng dòng.

Nguồn dữ liệu

Xem thêm