Bảng giá đất TP.HCM 2026 theo từng tuyến đường — tra đủ 168 phường/xã
Bảng giá đất Nhà nước TP.HCM hiện hành ban hành kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026. Trang này dựng lại toàn bộ phụ lục thành bảng tra được theo phường và theo từng đoạn đường — 9.733 lượt tuyến trên 168 phường/xã sau sáp nhập.
Và đây là câu phải đọc trước khi tra: con số trong bảng này không phải giá mua bán. Đây là giá Nhà nước, dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế, lệ phí trước bạ và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá giao dịch ngoài thị trường thường cao hơn — ở nhiều tuyến là cao hơn nhiều lần. Nếu bạn đang định giá để mua bán, đây là con số tham chiếu, không phải con số chốt kèo.
Bảng giá đất TP.HCM tóm tắt trong 60 giây
- Văn bản
- Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM)
- Hiệu lực từ
- 1/1/2026 — thay Quyết định 79/2024/QĐ-UBND
- Phạm vi
- 168 phường/xã/đặc khu của TP.HCM sau sáp nhập
- Số liệu trên trang
- 9.733 lượt tuyến đường theo phường
- Giá đất ở cao nhất
- 687,2 triệu đồng/m² — Đồng Khởi, Lê Lợi
- Trung vị các phường
- 26,8 triệu đồng/m² (trung vị của trung vị từng phường)
- Tuyến đắt nhất của phường “rẻ” nhất
- 3,0 triệu đồng/m²
- Giá này dùng để làm gì
- Tính thuế, phí, tiền sử dụng đất, tiền đền bù
- Giá này KHÔNG dùng để
- Định giá mua bán — thị trường thường cao hơn
- Đơn vị
- đồng/m², đất ở, tại vị trí mặt tiền đường
Ba khu vực giá — TP.HCM cũ, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu
Sau sáp nhập, một bảng giá phải phủ ba địa bàn có mặt bằng rất khác nhau. Nghị quyết 87 vì thế chia làm ba khu vực. Đây là lý do một con số “giá đất TP.HCM” chung chung gần như vô nghĩa — phải tra tới phường.
Khu vực I — TP.HCM cũ
687,2
triệu đồng/m² — cao nhất khu vực
- Phường/xã
- 102
- Trung vị
- 66,9 tr/m²
- Phường cao nhất
- Bến Thành
Khu vực II — Bình Dương cũ
89,6
triệu đồng/m² — cao nhất khu vực
- Phường/xã
- 36
- Trung vị
- 6,6 tr/m²
- Phường cao nhất
- Thủ Dầu Một
Khu vực III — Bà Rịa – Vũng Tàu cũ
149,5
triệu đồng/m² — cao nhất khu vực
- Phường/xã
- 30
- Trung vị
- 6,7 tr/m²
- Phường cao nhất
- Tam Thắng
Bảng giá dừng ở mức tuyến đường. Câu hỏi của bạn thường nằm ở mức thửa.
Hai nhà cùng một mặt đường, cùng một dòng trong bảng giá, vẫn có thể khác nhau hoàn toàn: một nhà dính ranh mở đường, nhà kia thì không. Bảng giá không nói điều đó — chỉ bản đồ theo thửa mới nói được.
Mở bản đồ — xem ranh quy hoạch và lộ giới thửa của tôi →Bản đồ hiển thị ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất theo thửa. Bản đồ không hiển thị bảng giá đất — bảng giá bạn tra ngay tại trang này, miễn phí, không cần đăng nhập.
Đọc một dòng trong bảng giá thế nào
“Giá Nhà nước” khác “giá thị trường”
Giá Nhà nước là con số trong nghị quyết, dùng cho thuế, phí và đền bù. Giá thị trường là con số người mua trả. Trên các trang phường của Ankapong, hai khối này được đặt tách hẳn nhau, có nhãn riêng — vì trộn vào nhau là nguồn hiểu lầm phổ biến nhất khi tra giá đất.
“Đoạn” — vì sao một đường có nhiều giá
Bảng giá tách tuyến dài thành nhiều đoạn, mỗi đoạn một mức. Vì vậy con số đi kèm tên đoạn mới có nghĩa. Nói “giá đất đường X là N triệu” mà không nói đoạn nào là nói thiếu — và thường là nói mức đắt nhất của cả tuyến.
“Mặt tiền” và “trong hẻm”
Mức trong bảng là giá đất ở tại vị trí mặt tiền đường. Đất trong hẻm xác định theo tỷ lệ so với mặt tiền, tuỳ độ rộng hẻm và khoảng cách ra mặt đường, theo quy định kèm nghị quyết. Trang này không tự tính phần hẻm.
“Trung vị” và “cao nhất”
Cột cao nhất là tuyến đắt nhất của phường — thường là một trục lớn, không đại diện cho cả phường. Cột trung vị tính theo từng đoạn trong phường, phản ánh mặt bằng chung sát hơn. Hai cột trả lời hai câu khác nhau, đừng đọc thay nhau.
20 đoạn đường có giá đất Nhà nước cao nhất TP.HCM
Mỗi dòng là một đoạn cụ thể, không phải cả tuyến — cùng một con đường, đoạn khác có thể rẻ hơn nhiều.
| Tuyến đường | Đoạn | Phường/xã | Giá đất ở | |
|---|---|---|---|---|
| Lê Lợi | trọn đường | Bến Thành | 687,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Đồng Khởi | trọn đường | Sài Gòn | 687,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Lê Lợi | Nguyễn Huệ – Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Sài Gòn | 687,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nguyễn Huệ | trọn đường | Sài Gòn | 687,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Lê Thánh Tôn | trọn đường | Bến Thành | 491,7 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Công Trường Lam Sơn | trọn đường | Sài Gòn | 491,7 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Lê Thánh Tôn | Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Hai Bà Trưng | Sài Gòn | 491,7 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Mạc Thị Bưởi | trọn đường | Sài Gòn | 470,0 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Lê Lai | Chợ Bến Thành – Nguyễn Thị Nghĩa | Bến Thành | 450,1 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Thủ Khoa Huân | trọn đường | Bến Thành | 450,1 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Phạm Hồng Thái | trọn đường | Bến Thành | 443,3 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Huỳnh Thúc Kháng | trọn đường | Bến Thành | 430,4 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Thái Học – Nguyễn Khắc Nhu | Cầu Ông Lãnh | 354,0 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Công Trường Quốc Tế | trọn đường | Xuân Hòa | 340,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo – Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | 326,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Cầu Công Lý – Nguyễn Thị Minh Khai | Xuân Hòa | 323,2 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cống Quỳnh – Ngã 6 Nguyễn Văn Cừ | Cầu Ông Lãnh | 307,4 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nguyễn Đình Chiểu | Hai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tân Định | 307,4 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Cách Mạng Tháng 8 – Cao Thắng | Bàn Cờ | 305,8 tr/m² | Mở bản đồ → |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hai Bà Trưng – Cách Mạng Tháng 8 | Xuân Hòa | 305,8 tr/m² | Mở bản đồ → |
Con số đáng chú ý không phải 687,2 triệu — mà là khoảng cách giữa hai đầu
Mức cao nhất 687,2 triệu đồng/m² ở Đồng Khởi và Lê Lợi là con số được trích dẫn nhiều nhất, nhưng nó chỉ mô tả vài trăm mét đường. Đọc cả bảng thì bức tranh khác: trung vị của các phường là 26,8 triệu đồng/m², còn phường có tuyến đắt nhất thấp nhất thành phố chỉ đạt 3,0 triệu đồng/m².
Nói cách khác, giữa trục đắt nhất trung tâm và mặt bằng chung của thành phố mới là một khoảng cách hàng chục lần — và phần lớn khoảng cách đó nằm ở địa giới, không ở chất lượng đường. Đây là lý do mọi phép tính thuế, phí hay đền bù đều phải bắt đầu bằng việc xác định đúng phường và đúng đoạn, chứ không bắt đầu bằng một mức giá “của TP.HCM”.
Trang này KHÔNG nói gì
- • Không nói giá mua bán. Mọi con số ở đây là giá Nhà nước theo nghị quyết. Nếu bạn cần mặt bằng giá giao dịch, đây không phải nguồn để dùng.
- • Không tính hộ thuế, lệ phí trước bạ hay tiền đền bù. Các khoản đó còn phụ thuộc diện tích, loại đất, vị trí trong hay ngoài mặt tiền, hệ số điều chỉnh và tình trạng pháp lý của thửa. Trang này dừng ở mức tra ra con số trong bảng.
- • Không nói giá của thửa cụ thể. Bảng giá lập theo tuyến đường và đoạn đường, không lập theo thửa.
- • Không hiển thị đủ mọi tuyến của mỗi phường. Mỗi phường liệt kê các tuyến đắt nhất; phụ lục gốc của nghị quyết dài hơn nhiều.
- • Không thay thế văn bản gốc. Trước khi làm thủ tục hoặc giao dịch, hãy đối chiếu phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND hoặc hỏi cơ quan quản lý.
- • Bản đồ Ankapong không hiển thị bảng giá đất. Bản đồ trả lời câu khác — thửa, ranh quy hoạch, lộ giới, loại đất. Bảng giá chỉ có trên các trang web như trang này.
Tra bảng giá đất theo phường — 168 phường/xã
Sắp theo tên phường. Cột cao nhất là tuyến đắt nhất của phường — thường là một trục lớn, không đại diện cả phường; cột trung vị tính theo từng đoạn trong phường nên phản ánh mặt bằng chung sát hơn. 82/168 phường đã có trang chi tiết kèm bảng đầy đủ và bản đồ; các phường còn lại hiện chỉ có số liệu ở đây.
| Phường / xã | Khu vực | Tuyến đắt nhất (đoạn) | Cao nhất | Trung vị | Tuyến | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| An Đông | I | Nguyễn Trãi (Huỳnh Mẫn Đạt – Nguyễn Tri Phương) | 283,0 | 153,5 | 30 | Mở bản đồ → |
| An Hội Đông | I | Nguyễn Văn Lượng (Thống Nhất – Nguyễn Oanh) | 97,5 | 69,9 | 9 | Mở bản đồ → |
| An Hội Tây | I | Quang Trung (Tân Sơn – Chợ Cầu) | 90,9 | 68,0 | 13 | Mở bản đồ → |
| An Khánh | I | Trần Bạch Đằng (Địa Giới Hành Chính Phường Thủ Thiêm – Đường Bùi Thiện Ngộ Và Đường Tố Hữu) | 295,0 | 90,0 | 192 | Mở bản đồ → |
| An Lạc | I | Kinh Dương Vương (Mũi Tàu (phường Phú Lâm) – Cầu An Lạc) | 105,1 | 51,5 | 94 | Mở bản đồ → |
| An Long | II | Đt.741c (đh.516 Cũ) (Ranh Xã Bàu Bàng – Cầu Suối Thôn) | 5,5 | 4,3 | 13 | Mở bản đồ → |
| An Nhơn | I | Phan Văn Trị (Phạm Văn Đồng – Nguyễn Thái Sơn) | 116,6 | 67,9 | 14 | Mở bản đồ → |
| An Nhơn Tây | I | Tỉnh Lộ 15 (trọn đường) | 9,3 | 5,8 | 21 | Mở bản đồ → |
| An Phú | II | Đường Nguyễn Văn Luông (đường Đt.743a Cũ) (Đt.747b (ngã 4 Chùa Thầy Thỏ) – Nguyễn Du) | 35,6 | 14,5 | 123 | Mở bản đồ → |
| An Phú Đông | I | Thạnh Lộc 16 (Nhánh Rẽ Ngã Tư Ga – Thửa Đất Số 162, Tờ 21) | 60,8 | 27,5 | 11 | Mở bản đồ → |
| An Thới Đông | I | Sát Ii Rừng Sác (Cầu Rạch Lá – Cầu An Nghĩa 164) | 11,6 | 5,1 | 10 | Mở bản đồ → |
| Bà Điểm | I | Ảnh Thủ (Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) (ngã 4 Trung Chánh) – Tô Ký) | 66,9 | 13,5 | 74 | Mở bản đồ → |
| Bà Rịa | III | Bạch Đằng (Vòng Xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ) | 37,3 | 13,6 | 164 | Mở bản đồ → |
| Bàn Cờ | I | Nguyễn Thị Minh Khai (Cách Mạng Tháng 8 – Cao Thắng) | 305,8 | 202,8 | 14 | Mở bản đồ → |
| Bàu Bàng | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng – Ranh Xã Bàu Bàng - Ranh Xã Trừ Văn Thố) | 7,8 | 5,7 | 12 | Mở bản đồ → |
| Bàu Lâm | III | Đường Liên Tỉnh Lộ 328 (đoạn Đi Qua Xã Bàu Lâm) Đoạn 1 (Từ Thửa 206, Tờ Bản Đồ Số 117 – Hết Thửa Đất Số 171, Tờ Bản Đồ Số 109) | 5,4 | 3,2 | 10 | Mở bản đồ → |
| Bảy Hiền | I | Lý Thường Kiệt (Ngã 4 Bảy Hiền – Mũi Tàu Lạc Long Quân) | 224,6 | 90,9 | 67 | Mở bản đồ → |
| Bắc Tân Uyên | II | Khu Tđc Và Tthc Huyện Bắc Tân Uyên (đường trục chính đông - tây) | 18,5 | 4,6 | 194 | Mở bản đồ → |
| Bến Cát | II | Bến Xe Vào Chợ Bến Cát (lô D) (Hùng Vương (thửa Đất Số 98 Và 766, Tờ Bản Đồ 29) – Thửa Đất Số 71 Và 235, Tờ Bản Đồ 29) | 34,1 | 6,4 | 55 | Mở bản đồ → |
| Bến Thành | I | Lê Lợi (trọn đường) | 687,2 | 307,4 | 50 | Mở bản đồ → |
| Bình Chánh | I | Nguyễn Văn Linh (Ranh Phường Bình Đông – Cao Tốc Sài Gòn - Tl) | 49,8 | 21,5 | 80 | Mở bản đồ → |
| Bình Châu | III | Đường Ven Biển: - Đoạn 1 (Giáp Xã Xuyên Mộc – Hết Thửa Đất Số 131 & 125 Tờ Bđ Số 237) | 8,5 | 5,1 | 19 | Mở bản đồ → |
| Bình Cơ | II | Đt 747b Đh.423 (mở (Võ Thị Sáu – Đt.747a) | 14,6 | 5,7 | 104 | Mở bản đồ → |
| Bình Dương | II | Huỳnh Văn Lũy (đt.742) (Mỹ Phước - Tân Vạn – Võ Văn Kiệt (tạo Lực 6)) | 31,0 | 9,3 | 174 | Mở bản đồ → |
| Bình Đông | I | Phạm Thế Hiển (Cầu Hiệp Ân 1 – Cầu Nhị Thiên Đường) | 99,6 | 60,8 | 26 | Mở bản đồ → |
| Bình Giã | III | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình (Cầu Bình Giã – Đường Tl 765) | 5,2 | 2,1 | 8 | Mở bản đồ → |
| Bình Hòa | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Phường Hiệp Bình – Phường Thuận Giao) | 31,1 | 13,6 | 76 | Mở bản đồ → |
| Bình Hưng | I | Đường Số 9a (kdc Trung Sơn) (Nguyễn Văn Linh – Cầu Kênh Xáng) | 153,0 | 33,7 | 324 | Mở bản đồ → |
| Bình Hưng Hòa | I | Lê Trọng Tấn (Cầu Bưng – Lê Đức Anh (quốc Lộ 1a Cũ)) | 87,5 | 34,0 | 88 | Mở bản đồ → |
| Bình Khánh | I | Nguyễn Công Bao (Phà Bình Khánh – Cầu Vượt Bến Lức- Long Thành) | 20,9 | 4,9 | 12 | Mở bản đồ → |
| Bình Lợi | I | Đường Trần Văn Giàu (Ranh Phường Tân Tạo – Ranh Tỉnh Tây Ninh) | 34,6 | 6,8 | 131 | Mở bản đồ → |
| Bình Lợi Trung | I | Lê Quang Định (Chợ Bà Chiểu – Nơ Trang Long) | 145,0 | 98,2 | 20 | Mở bản đồ → |
| Bình Mỹ | I | Đường Tỉnh Lộ 8 (Ngã Tư Tân Qui – Trường Thpt Trung Phú) | 19,9 | 7,0 | 138 | Mở bản đồ → |
| Bình Phú | I | Hậu Giang (Cầu Hậu Giang – Nguyễn Văn Luông) | 150,6 | 72,9 | 31 | Mở bản đồ → |
| Bình Quới | I | Bình Quới (Cầu Kinh – Thanh Đa) | 80,5 | 72,6 | 2 | Mở bản đồ → |
| Bình Tân | I | Đường 1,2,3,8 Thuộc Khu Dân Cư Vĩnh Lộc (trọn đường) | 90,7 | 39,3 | 24 | Mở bản đồ → |
| Bình Tây | I | Tháp Mười (Phạm Đình Hổ – Ngô Nhân Tịnh) | 302,9 | 103,9 | 25 | Mở bản đồ → |
| Bình Thạnh | I | Phan Đăng Lưu (Lê Quang Định – Nơ Trang Long) | 182,7 | 122,3 | 23 | Mở bản đồ → |
| Bình Thới | I | 3 Tháng 2 (Hàn Hải Nguyên – Lò Siêu) | 182,3 | 106,7 | 24 | Mở bản đồ → |
| Bình Tiên | I | Chu Văn An (Bãi Sậy – Võ Văn Kiệt) | 156,0 | 88,7 | 17 | Mở bản đồ → |
| Bình Trị Đông | I | Lê Văn Quới (trọn đường) | 81,6 | 45,5 | 36 | Mở bản đồ → |
| Bình Trưng | I | Lương Định Của (Cầu Ông Tranh – Mai Chí Thọ (nút Giao Thông An Phú)) | 152,9 | 60,2 | 261 | Mở bản đồ → |
| Cát Lái | I | Đáng, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174ha) (Đồng Văn Cống – Trương Văn Bang, Phường Thạnh Mỹ Lợi (dự Án 174ha)) | 98,5 | 81,1 | 142 | Mở bản đồ → |
| Cần Giờ | I | Đặng Văn Kiều (Duyên Hải – Tắc Xuất) | 20,2 | 11,5 | 24 | Mở bản đồ → |
| Cầu Kiệu | I | Nguyễn Văn Trỗi (Huỳngh Văn Bánh – Trần Huy Liệu) | 272,2 | 127,1 | 26 | Mở bản đồ → |
| Cầu Ông Lãnh | I | Trần Hưng Đạo (Nguyễn Thái Học – Nguyễn Khắc Nhu) | 354,0 | 224,9 | 17 | Mở bản đồ → |
| Chánh Hiệp | II | Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) | 61,0 | 10,0 | 72 | Mở bản đồ → |
| Chánh Hưng | I | Dương Bá Trạc (Phạm Thế Hiển – Cầu Sông Xáng) | 160,4 | 65,9 | 52 | Mở bản đồ → |
| Chánh Phú Hòa | II | Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất Thuộc Ccn, Kcn) (Ranh Phường Thới Hòa – Giáp Đường Mỹ Phước - Bàu Bàng) | 12,4 | 5,1 | 23 | Mở bản đồ → |
| Châu Đức | III | Quốc Lộ 56: (Đường Kim Long - Láng Lớn – Đầu Lô Cao Su Đôi 1 Thuộc Nông Trường Cao Su Xà Bang.) | 5,2 | 1,9 | 7 | Mở bản đồ → |
| Châu Pha | III | Đường Phước Tân – Châu Pha (giáp ranh thành phố bà rịa cũ 300m trở về thành phố) | 10,6 | 7,1 | 13 | Mở bản đồ → |
| Chợ Lớn | I | Châu Văn Liêm (trọn đường) | 222,9 | 135,7 | 68 | Mở bản đồ → |
| Chợ Quán | I | Nguyễn Trãi (Nguyễn Văn Cừ – Huỳnh Mẫn Đạt) | 283,0 | 161,6 | 14 | Mở bản đồ → |
| Côn Đảo | III | Đường D1 | 26,2 | 21,1 | 107 | Mở bản đồ → |
| Củ Chi | I | Tỉnh Lộ 2 (Trường Cấp 3 Củ Chi – Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Ngã Ba Dốc) | 29,9 | 5,3 | 164 | Mở bản đồ → |
| Dầu Tiếng | II | Đường Trước Huyện Ủy - Ubnd Huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) | 12,8 | 4,2 | 89 | Mở bản đồ → |
| Dĩ An | II | 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Nguyễn An Ninh – Giáp Ranh Phường Đông Hòa) | 58,5 | 16,9 | 151 | Mở bản đồ → |
| Diên Hồng | I | Thành Thái (Tô Hiến Thành – Bắc Hải) | 223,2 | 129,1 | 20 | Mở bản đồ → |
| Đất Đỏ | III | Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý Có Nền Đường Rộng Từ 4m Trở Lên Các Tuyến Đường Nội Bộ Trong Khu Vực | 11,7 | 4,8 | 69 | Mở bản đồ → |
| Đông Hòa | II | Đường Gs 01 Khu Dân Cư Quảng Trường Xanh Areco (Giáp Ranh Phường Dĩ An – Quốc Lộ 1k) | 58,5 | 14,6 | 160 | Mở bản đồ → |
| Đông Hưng Thuận | I | Trường Chinh (Cầu Tham Lương – Ngã Tư An Sương) | 120,5 | 41,5 | 46 | Mở bản đồ → |
| Đông Thạnh | I | Nguyễn Ảnh Thủ (Tô Ký – Phường Hiệp Thành - Quận 12) | 51,5 | 14,4 | 51 | Mở bản đồ → |
| Đức Nhuận | I | Hoàng Văn Thụ (trọn đường) | 227,6 | 113,4 | 22 | Mở bản đồ → |
| Gia Định | I | Xô Viết Nghệ Tĩnh (Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh) | 209,6 | 118,7 | 40 | Mở bản đồ → |
| Gò Vấp | I | Quang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất (giáp Phường Thông Tây Hội)) | 133,6 | 93,3 | 11 | Mở bản đồ → |
| Hạnh Thông | I | Quang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Giáp Ranh Phường Gò Vấp 128) | 133,6 | 69,9 | 33 | Mở bản đồ → |
| Hiệp Bình | I | Phạm Văn Đồng (Cầu Bình Lợi – Cầu Gò Dưa) | 93,2 | 50,2 | 87 | Mở bản đồ → |
| Hiệp Phước | I | Nguyễn Bình (Cầu Phước Kiển – Cầu Bà Chiêm) | 66,5 | 22,3 | 21 | Mở bản đồ → |
| Hòa Bình | I | Lạc Long Quân (Hòa Bình – Âu Cơ) | 137,7 | 105,7 | 10 | Mở bản đồ → |
| Hòa Hiệp | III | Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (đoạn Đi Qua Xã Hòa Hiệp) -Đoạn 1 (Từ Trường Trần Đại Nghĩa - Đầu Thửa Đất Số 29&58, Tờ Bđ 113 – Ngã Ba Bàu Ma - Hết Thửa Đất Số 136 &149, Tờ Bđ 104) | 5,4 | 3,8 | 12 | Mở bản đồ → |
| Hòa Hội | III | Lý Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình - Bình Châu (đường 991) ( – 236) | 5,8 | 4,4 | 17 | Mở bản đồ → |
| Hòa Hưng | I | 3 Tháng 2 (Lê Hồng Phong – Ngã 6 Công Trường Dân Chủ) | 245,4 | 115,9 | 25 | Mở bản đồ → |
| Hòa Lợi | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Đt.741 (nguyễn Văn Thành) – Đường Sáu Tòng Đi Đt741) | 23,8 | 6,8 | 17 | Mở bản đồ → |
| Hóc Môn | I | Trung Mỹ Trưng Nữ (Quang Trung – Trần Khắc Chân) | 50,9 | 14,4 | 91 | Mở bản đồ → |
| Hồ Tràm | III | Huỳnh Minh Thạnh (Giáp Quốc Lộ 55 – Điểm Giáp Đường 27/4) | 13,3 | 6,4 | 58 | Mở bản đồ → |
| Hưng Long | I | Phạm Thị Song (đường Chú Lường) Văn Tiến (Ranh Xã Bình Hưng – Cầu Ông Thìn) | 50,5 | 7,7 | 52 | Mở bản đồ → |
| Khánh Hội | I | Lê Văn Linh Nối Dài (Đường 48 – Nguyễn Hữu Hào) | 229,0 | 129,6 | 54 | Mở bản đồ → |
| Kim Long | III | Quốc Lộ 56 (Chinh Cũ Ranh Đất Nhà Thờ Kim Long – Đường Kim Long - Láng Lớn Ranh Giới) | 6,2 | 2,2 | 25 | Mở bản đồ → |
| Lái Thiêu | II | Cách Mạng Tháng Tám (cũ Đt.745) (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) | 47,4 | 14,7 | 161 | Mở bản đồ → |
| Linh Xuân | I | Kha Vạn Cân (Ngã Năm Chợ Thủ Đức – Cầu Ngang) | 143,4 | 39,7 | 81 | Mở bản đồ → |
| Long Bình | I | Đường Số 12, Phường Long Bình (Long Sơn – Cuối Tuyến 239) | 60,8 | 33,2 | 75 | Mở bản đồ → |
| Long Điền | III | Hương Lộ 5 (Ngã Ba Lò Vôi – Vòng Xoay Phước Tỉnh) | 15,9 | 5,9 | 58 | Mở bản đồ → |
| Long Hải | III | Đường Quy Hoạch Số 6 (Ngã 3 Long Hải – Dinh Cô) | 16,0 | 7,5 | 37 | Mở bản đồ → |
| Long Hòa | II | Đường Nội Bộ Khu Tđc Chợ Long Tân (đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên) | 5,5 | 2,2 | 22 | Mở bản đồ → |
| Long Hương | III | Cách Mạng Tháng Tám (Tô Nguyệt Đình – Cầu Long Hương) | 29,5 | 9,9 | 73 | Mở bản đồ → |
| Long Nguyên | II | Đh.606 (đường Hùng Vương) (Đại Lộ Bình Dương (ngã 3 Công An) – Cầu Đò) | 23,8 | 5,1 | 26 | Mở bản đồ → |
| Long Phước | I | Thạnh Cũ) Đường Nội Bộ 60m Khu Đô Thị Đông Tăng Long, (trọn đường) | 79,2 | 31,6 | 51 | Mở bản đồ → |
| Long Sơn | III | Khu Công Nghiệp Dầu Khí Long Sơn (toàn Tuyến), Xã Long Sơn (Cầu Ba Nanh Thôn 10 – Dự Án Tổ Hợp Hóa Dầu Miền Nam Thôn 2) | 12,0 | 8,4 | 30 | Mở bản đồ → |
| Long Trường | I | Đỗ Xuân Hợp (trọn đường) | 66,2 | 29,6 | 33 | Mở bản đồ → |
| Minh Phụng | I | Lý Thường Kiệt (Thiên Phước – Nguyễn Chí Thanh) | 210,6 | 122,9 | 35 | Mở bản đồ → |
| Minh Thạnh | II | Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Minh Hòa (thửa đất tiếp giáp đường đt.749b) | 7,8 | 3,2 | 15 | Mở bản đồ → |
| Ngãi Giao | III | Hùng Vương (quốc Lộ 56 Cũ) (Trần Phú – Hoàng Hoa Thám) | 12,5 | 5,6 | 47 | Mở bản đồ → |
| Nghĩa Thành | III | Đường Tỉnh Lộ 52 (đoạn thuộc địa phận xã đá bạc cũ, huyện châu đức cũ) | 5,2 | 2,1 | 19 | Mở bản đồ → |
| Nhà Bè | I | Định Cư T30 (xã Phước Lộc Cũ) Đường Nội Bộ Lộ Giới 40m Đường Nội Bộ Lộ Giới 18m Đường Nội Bộ Lộ Giới 16m Đường Nội Bộ Lộ Giới 12m (trọn đường) | 70,0 | 40,1 | 44 | Mở bản đồ → |
| Nhiêu Lộc | I | Trương Định (trọn đường) | 287,7 | 197,0 | 15 | Mở bản đồ → |
| Nhuận Đức | I | Hoàng Đình Nghĩa (Cầu Kênh Khu Công Nghiệp Tây Bắc Củ Chi – Tỉnh Lộ 2) | 14,1 | 2,8 | 35 | Mở bản đồ → |
| Phú An | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) | 39,1 | 7,2 | 90 | Mở bản đồ → |
| Phú Định | I | Tùng Thiện Vương (Nguyễn Văn Của – Đinh Hòa) | 117,5 | 60,8 | 43 | Mở bản đồ → |
| Phú Giáo | II | Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Ấp 7 (thửa đất tiếp giáp đường độc lập) | 16,0 | 7,0 | 58 | Mở bản đồ → |
| Phú Hòa Đông | I | Tỉnh Lộ 8 (Cách Ngã Tư Tân Qui 300m (hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) – Trường Thpt Trung Phú) | 19,9 | 12,0 | 27 | Mở bản đồ → |
| Phú Lâm | I | Hậu Giang (Cầu Hậu Giang – Nguyễn Văn Luông 45) | 150,6 | 79,4 | 17 | Mở bản đồ → |
| Phú Lợi | II | Thích Quảng Đức (Đại Lộ Bình Dương – Đường 30/4) | 62,6 | 25,5 | 45 | Mở bản đồ → |
| Phú Mỹ | III | Độc Lập (quốc Lộ 51 Cũ) | 23,8 | 12,5 | 73 | Mở bản đồ → |
| Phú Nhuận | I | Nguyễn Văn Trỗi (trọn đường) | 272,2 | 119,4 | 22 | Mở bản đồ → |
| Phú Thạnh | I | Lũy Bán Bích (Thoại Ngọc Hầu – Kênh Tân Hóa) | 129,6 | 75,8 | 56 | Mở bản đồ → |
| Phú Thọ | I | Lữ Gia (Lý Thường Kiệt – Nguyễn Thị Nhỏ 59) | 210,6 | 113,4 | 22 | Mở bản đồ → |
| Phú Thọ Hòa | I | Lũy Bán Bích (Trương Vĩnh Ký – Thoại Ngọc Hầu) | 129,6 | 77,8 | 83 | Mở bản đồ → |
| Phú Thuận | I | Huỳnh Tấn Phát (Nguyễn Thị Thập – Cầu Phú Xuân) | 83,4 | 52,7 | 26 | Mở bản đồ → |
| Phước Hải | III | 02 Tuyến Đường Nhựa Bên Hông Nhà Lòng Chợ Chính Phước Hải Đoạn | 15,9 | 10,2 | 58 | Mở bản đồ → |
| Phước Hòa | II | Đt.741 (Đh.513 – Cầu Vàm Vá Ranh Phước) | 9,8 | 4,7 | 26 | Mở bản đồ → |
| Phước Long | I | Đỗ Xuân Hợp (Ngã 4 Bình Thái – Cầu Năm Lý) | 66,2 | 55,1 | 33 | Mở bản đồ → |
| Phước Thành | II | Đh.506 (Giáp Ranh Xã Phú Giáo – Đh.508) | 5,6 | 4,2 | 9 | Mở bản đồ → |
| Phước Thắng | III | Đường 30/4 (1148215.6807); Hẻm 704 Đường 30/4 (cầu Rạch Bà) – 48) | 38,6 | 29,6 | 119 | Mở bản đồ → |
| Rạch Dừa | III | Đường 30/4 Các Tuyến (Số Nhà 47b Đường 30/4 – Cầu Rạch Bà) | 65,7 | 26,0 | 129 | Mở bản đồ → |
| Sài Gòn | I | Đồng Khởi (trọn đường) | 687,2 | 347,7 | 50 | Mở bản đồ → |
| Tam Bình | I | Phú Châu (Quốc Lộ 1 – Tô Ngọc Vân) | 60,8 | 40,5 | 59 | Mở bản đồ → |
| Tam Long | III | Võ Văn Kiệt (Võ Thị Sáu – Ranh Phường Long Tâm Cũ, Xã Hòa Long Cũ) | 27,5 | 8,4 | 112 | Mở bản đồ → |
| Tam Thắng | III | Thùy Vân (Nguyễn An Ninh – Thi Sách) | 149,5 | 32,3 | 166 | Mở bản đồ → |
| Tăng Nhơn Phú | I | Lê Văn Việt (Ngã 4 Thủ Đức – Ngã 3 Lã Xuân Oai) | 123,9 | 50,2 | 94 | Mở bản đồ → |
| Tân An Hội | I | Tỉnh Lộ 8 (Cách Cầu Vượt Củ Chi 500m Hướng Tam Tân – Trường Cấp 3 Củ Chi) | 35,8 | 9,2 | 110 | Mở bản đồ → |
| Tân Bình | I | Bàu Cát (Trương Công Định – Đồng Đen) | 168,0 | 101,3 | 43 | Mở bản đồ → |
| Tân Định | I | Nguyễn Đình Chiểu (Hai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh Khiêm) | 307,4 | 182,9 | 41 | Mở bản đồ → |
| Tân Đông Hiệp | II | Quốc Lộ 1k (Ranh Tỉnh Đồng Nai (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An) | 36,5 | 9,4 | 159 | Mở bản đồ → |
| Tân Hải | III | Đường Quốc Lộ 51 (Ranh Giới Phường Tân Phước – Ranh Giới Phường Long Hương) | 13,3 | 5,8 | 11 | Mở bản đồ → |
| Tân Hiệp | II | Đt.747b (Ranh Tân Khánh - Tân Hiệp – Ranh Tân Hiệp - Bình Cơ) | 14,6 | 7,1 | 143 | Mở bản đồ → |
| Tân Hòa | I | Lý Thường Kiệt (Ngã 4 Bảy Hiền – Trần Triệu Luật) | 224,6 | 90,9 | 38 | Mở bản đồ → |
| Tân Hưng | I | Phạm Thái Bường (h.2101) (trọn đường) | 178,2 | 86,0 | 54 | Mở bản đồ → |
| Tân Khánh | II | Đt.746 (Ranh Phường Thuận Giao – Ranh Phường Tân Khánh (cầu) | 19,0 | 6,8 | 222 | Mở bản đồ → |
| Tân Mỹ | I | Tân Phú (c.2109) Tân Phú (c.2109) (Nguyễn Văn Linh – Cầu Cả Cấm 1) | 202,5 | 99,6 | 48 | Mở bản đồ → |
| Tân Nhựt | I | Đường Trần Đại Nghĩa (Lê Khả Phiêu (quốc Lộ 1) – Võ Trần Chí) | 49,8 | 15,3 | 97 | Mở bản đồ → |
| Tân Phú | I | Lũy Bán Bích (trọn đường) | 129,6 | 77,8 | 22 | Mở bản đồ → |
| Tân Phước | III | Đường Độc Lập (quốc Lộ 51) (Ranh Phường Phú Mỹ – Ranh Đường Nguyễn Hữu 128) | 16,7 | 7,1 | 53 | Mở bản đồ → |
| Tân Sơn | I | Trường Chinh Sơn (Mũi Tàu Đường Trường Chinh - Cộng Hòa – Cầu Tham Lương 73) | 126,0 | 65,0 | 13 | Mở bản đồ → |
| Tân Sơn Hòa | I | Nguyễn Văn Trỗi (Hoàng Văn Thụ – Ranh Phường Phú Nhuận) | 272,2 | 126,0 | 40 | Mở bản đồ → |
| Tân Sơn Nhất | I | Lý Thường Kiệt (Trần Triệu Luật (ranh Phường Tân Hòa) – Ngã Tư Bảy Hiền) | 224,6 | 104,9 | 47 | Mở bản đồ → |
| Tân Sơn Nhì | I | Lũy Bán Bích (Lũy Bán Bích – Trương Vĩnh Ký) | 129,6 | 77,0 | 52 | Mở bản đồ → |
| Tân Tạo | I | Đường Số 40, Phường Tân Tạo (Đường Số 7 – Tỉnh Lộ 10) | 72,1 | 45,4 | 85 | Mở bản đồ → |
| Tân Thành | III | Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao (Ranh Giới Giữa Phường Tân Thành Và Phường Phú Mỹ – Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha Và Đường Hắc Dịch Đi Sông Xoài (theo Ranh Đường H Nối 134) | 11,9 | 7,8 | 33 | Mở bản đồ → |
| Tân Thới Hiệp | I | Nguyễn Ảnh Thủ (Lê Văn Khương – Tô Ký) | 63,8 | 31,0 | 35 | Mở bản đồ → |
| Tân Thuận | I | Nguyễn Thị Thập (Huỳnh Tấn Phát – Lâm Văn Bền) | 145,8 | 64,8 | 26 | Mở bản đồ → |
| Tân Uyên | II | Đường Số 13 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng (Đt.747a – Đường Số 8 Khu Dân Cư Thương Mại Uyên Hưng) | 29,2 | 5,3 | 172 | Mở bản đồ → |
| Tân Vĩnh Lộc | I | Nguyễn Thị Tú (Vĩnh Lộc – Ranh Phường Bình Tân) | 57,3 | 16,1 | 103 | Mở bản đồ → |
| Tây Nam | II | Đh.606 (đường Hùng Vương) (Ngã 3 Rạch Bắp – Ranh Phường Tây Nam Và Phường Long Nguyên) | 10,5 | 3,8 | 31 | Mở bản đồ → |
| Tây Thạnh | I | Đường Cn6 (Đường Cn1 – Đường Cn11) | 89,1 | 60,8 | 22 | Mở bản đồ → |
| Thái Mỹ | I | Phan Văn Khải (quốc Lộ 22) (Trụ Sở Ubnd Xã Phước Thạnh – Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500m (hướng Tây Ninh)) | 18,4 | 7,5 | 19 | Mở bản đồ → |
| Thanh An | II | Đh.711 (Đt.744 (chợ Bến Súc) – Đầu Lô Cao Su Nông Trường Bến Súc) | 5,2 | 2,9 | 15 | Mở bản đồ → |
| Thạnh An | I | Khu Dân Cư Thạnh Bình (trọn đường) | 3,0 | 3,0 | 3 | Mở bản đồ → |
| Thạnh Mỹ Tây | I | Xô Viết Nghệ Tĩnh (Cầu Thị Nghè – Vòng Xoay Hàng Xanh) | 209,6 | 119,2 | 25 | Mở bản đồ → |
| Thông Tây Hội | I | Quang Trung (Thống Nhất – Lê Văn Thọ) | 133,6 | 77,8 | 5 | Mở bản đồ → |
| Thới An | I | Lê Văn Khương (Ngã Tư Tân Thới Hiệp – Cầu Dừa) | 62,0 | 39,5 | 15 | Mở bản đồ → |
| Thới Hòa | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13, Trừ Đất Thuộc Các (Đường Tc1 – Ranh Phường Bến Cát) | 14,5 | 8,2 | 8 | Mở bản đồ → |
| Thủ Dầu Một | II | Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại Lộ Bình Dương) | 89,6 | 36,6 | 79 | Mở bản đồ → |
| Thủ Đức | I | Võ Văn Ngân (Kha Vạn Cân – Ngã Tư Thủ Đức) | 161,2 | 56,7 | 71 | Mở bản đồ → |
| Thuận An | II | Thủ Khoa Huân Thủ Khoa (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) | 47,4 | 11,3 | 104 | Mở bản đồ → |
| Thuận Giao | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Ranh Phường Bình Hòa – Ranh Phường Phú Lợi) | 31,1 | 14,3 | 107 | Mở bản đồ → |
| Thường Tân | II | Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Xã Thường Tân | 8,0 | 4,6 | 170 | Mở bản đồ → |
| Trung Mỹ Tây | I | Nguyễn Ảnh Thủ (Tô Ký – Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22)) | 79,7 | 46,8 | 28 | Mở bản đồ → |
| Trừ Văn Thố | II | Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13) (Ranh Xã Bàu Bàng, Tp. Hồ Chí Minh – Cầu Tham Rớt- Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai) | 5,8 | 3,7 | 11 | Mở bản đồ → |
| Vĩnh Hội | I | Khánh Hội (Bến Vân Đồn – Hoàng Diệu) | 225,5 | 129,6 | 26 | Mở bản đồ → |
| Vĩnh Lộc | I | Vĩnh Lộc (Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc – Ranh Xã Bà Điểm) | 36,5 | 10,7 | 59 | Mở bản đồ → |
| Vĩnh Tân | II | Đt.742 (Cầu Thợ Ụt (ranh Bình Dương - Vĩnh Tân) – Đh.410 Và Nb5) | 11,9 | 5,0 | 71 | Mở bản đồ → |
| Vũng Tàu | III | Thuỳ Vân (trọn đường) | 149,5 | 46,3 | 118 | Mở bản đồ → |
| Vườn Lài | I | 3 Tháng 2 (Lê Hồng Phong – Ngã 6 Công Trường Dân Chủ) | 245,4 | 158,3 | 20 | Mở bản đồ → |
| Xóm Chiếu | I | Hoàng Diệu (Nguyễn Tất Thành – Đoàn Văn Bơ) | 246,9 | 179,3 | 17 | Mở bản đồ → |
| Xuân Hòa | I | Công Trường Quốc Tế (trọn đường) | 340,2 | 226,8 | 33 | Mở bản đồ → |
| Xuân Sơn | III | Đường Mỹ Xuân-Ngãi Giao-Hòa Bình (Đường Xuân Sơn- Đá Bạc – Hết Ranh Giới H.châu Đức (tiếp Giáp H. Xuyên Mộc Cũ)) | 5,2 | 2,1 | 7 | Mở bản đồ → |
| Xuân Thới Sơn | I | Nguyễn Văn Bứa Lê Quang (Lê Quang Đạo (quốc Lộ 22) – Phan Văn Hớn) | 37,5 | 18,5 | 22 | Mở bản đồ → |
| Xuyên Mộc | III | Xuyên Mộc) - Đoạn 1 :giáp Ranh Với Thị Trấn Phước Bửu (Từ Đầu Thửa Đất Số 449 Tờ Bđ Số 12 – Ngã Ba Đường Gtnt - Hết Thửa Đất Số 2356 & 1957 Tờ Bđ Số 10) | 9,9 | 4,7 | 23 | Mở bản đồ → |
Đơn vị: triệu đồng/m², đất ở, tại vị trí mặt tiền đường. Cột “Tuyến” là số tuyến đường của phường có trong bảng giá.
Vì sao bảng giá đất đổi, và đổi thì ảnh hưởng gì
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND thay thế Quyết định 79/2024/QĐ-UBND từ 1/1/2026. Nếu bạn tra được một bảng giá ghi căn cứ “QĐ 79” thì đó là bảng đã hết hiệu lực — con số vẫn hiện trên nhiều trang, nhưng không còn dùng để tính được nữa.
Bảng giá là căn cứ cho một nhóm khoản tiền cụ thể: tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích, thuế và lệ phí khi sang tên, và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Nó không phải căn cứ định giá mua bán, và cũng không tự động phản ánh mặt bằng thị trường tại thời điểm bạn đọc.
Bạn tra được giá của tuyến rồi — còn thửa của bạn thì sao?
Bảng giá cho bạn con số của con đường. Ba câu còn lại — thửa của bạn số bao nhiêu, có nằm trong ranh quy hoạch nào không, có dính lộ giới mở đường không — đều phụ thuộc vào đúng thửa đất của bạn, và không có dòng nào trong bảng giá trả lời được.
Mở bản đồ — bấm vào thửa của tôi →Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất TP.HCM 2026 áp dụng từ ngày nào, theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND do HĐND TP.HCM thông qua ngày 26/12/2025, áp dụng từ 1/1/2026. Nghị quyết này thay thế Quyết định 79/2024/QĐ-UBND (hết hiệu lực 31/12/2025) — nếu bạn đang tra một bảng giá ghi "QĐ 79" thì đó là bảng đã hết hiệu lực.
Giá trong bảng này có phải giá mua bán ngoài thị trường không?
Không. Đây là giá Nhà nước, dùng làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế, lệ phí trước bạ và tiền bồi thường khi thu hồi đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn, ở nhiều tuyến là cao hơn nhiều lần. Hai con số phục vụ hai việc khác nhau và không thay thế nhau được.
Vì sao giá một tuyến đường lại có nhiều mức khác nhau?
Vì bảng giá chia theo ĐOẠN. Một tuyến dài đi qua nhiều khu vực sẽ được tách thành nhiều đoạn, mỗi đoạn một mức giá — ví dụ đoạn giáp trung tâm đắt hơn đoạn ngoại vi của cùng con đường. Trên trang này, mỗi mức giá luôn hiển thị kèm tên đoạn tương ứng để bạn đối chiếu đúng khúc đường mình quan tâm.
Đất trong hẻm có áp dụng đúng giá mặt tiền không?
Không. Mức trong bảng là giá đất ở tại vị trí mặt tiền đường. Đất trong hẻm được xác định theo tỷ lệ so với mặt tiền theo quy định kèm nghị quyết, tuỳ độ rộng hẻm và khoảng cách tới mặt đường. Trang này chỉ hiển thị mức của bảng giá, không tự tính phần hẻm.
Tuyến đường nào ở TP.HCM có giá đất Nhà nước cao nhất?
Cao nhất là 687,2 triệu đồng/m², thuộc các tuyến Đồng Khởi, Lê Lợi và Nguyễn Huệ ở khu vực trung tâm. Con số này khớp với mức cao nhất mà HĐND TP.HCM công bố khi thông qua nghị quyết.
Bảng giá này có bao gồm Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu không?
Có. Từ 1/7/2025, TP.HCM gồm cả Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Nghị quyết 87 chia địa bàn thành ba khu vực: khu vực I (TP.HCM cũ, 102 phường/xã), khu vực II (Bình Dương cũ, 36) và khu vực III (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ, 30). Trang này có đủ cả ba.
Tôi tra được giá rồi, làm sao biết thửa nhà tôi có dính quy hoạch hay lộ giới?
Bảng giá đất không trả lời câu đó — nó chỉ nói mức giá theo tuyến đường. Ranh quy hoạch và lộ giới là dữ liệu theo thửa: hai nhà cùng một mặt đường, cùng một mức giá trong bảng, vẫn có thể một nhà dính ranh mở đường còn nhà kia thì không. Bạn cần mở bản đồ và bấm vào đúng thửa của mình.
Số liệu trên trang này lấy từ đâu và cập nhật khi nào?
Trích từ phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Trang hiện có 9.733 lượt tuyến đường trải trên 168 phường/xã — "lượt" vì một tuyến chạy qua nhiều phường được tính ở từng phường. Khi thành phố ban hành nghị quyết thay thế, dữ liệu sẽ được dựng lại từ văn bản mới chứ không sửa tay từng dòng.
Nguồn dữ liệu
- Toàn bộ giá trên trang: phụ lục Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM, thông qua 26/12/2025), áp dụng từ 1/1/2026. Trích tự động từ văn bản, không nhập tay — không phải Ankapong đo.
- Danh sách 168 phường/xã và toạ độ tâm: Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 về sắp xếp đơn vị hành chính TP.HCM, kết hợp ranh hành chính từ OpenStreetMap.
- Phân chia ba khu vực: suy từ tỉnh cũ của từng phường theo Nghị quyết 1685 — khu vực I 102 phường, khu vực II 36, khu vực III 30, tổng 168.
- Cách đọc “lượt tuyến”: 9.733 là tổng số tuyến cộng dồn theo từng phường; một tuyến chạy qua nhiều phường được tính ở mỗi phường — Ankapong đo.