Bản đồ quy hoạch Hà Nội 1/500: 379 đồ án chi tiết, tra tới từng ô đất
Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 là cấp duy nhất vẽ tới từng lô đất và kèm chỉ tiêu xây dựng. Ở Hà Nội, lớp quy hoạch chi tiết trên bản đồ Ankapong hiện có 379 đồ án, phủ khoảng 23.465 ha — tức chừng 7% diện tích thành phố.
Nói ngược lại cho rõ, vì đây mới là điều quan trọng với đa số người tra: khoảng 93% diện tích Hà Nội chưa lập tới cấp 1/500. Trang này cho biết các đồ án 1/500 nằm ở đâu, tra được gì trong ranh đồ án, và nếu thửa của bạn nằm ngoài thì xem cấp nào thay thế.
Quy hoạch 1/500 ở Hà Nội phủ tới đâu? — đọc trước khi tra
Quy hoạch chi tiết chỉ được lập ở nơi có dự án đầu tư xây dựng cụ thể: khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu tái định cư, khu trung tâm cải tạo. Vì vậy 1/500 không phải một lớp phủ kín thành phố, mà là những mảng rời rạc. Biết trước điều này đỡ mất thời gian đi tìm thứ không tồn tại ở khu đất của mình.
- Có ranh 1/500
- 23.465 ha nằm trong 379 đồ án chi tiết, chứa khoảng 99.358 ô quy hoạch. Trong ranh đồ án, bảng thông tin hiện thêm chức năng của ô đất.
- Chỉ có cấp khái quát hơn
- Phần diện tích còn lại — khoảng 93% thành phố — đọc theo Quy hoạch chung và Quy hoạch phân khu. Vẫn tra được chức năng sử dụng đất, chỉ là ranh của lô lớn thay vì từng lô.
- Không có ở đây
- Số quyết định phê duyệt và ngày duyệt của từng đồ án, chủ đầu tư, bản vẽ pháp lý kèm quyết định. Muốn những thứ đó thì phải xin trích lục quy hoạch.
Con số 23.465 ha là diện tích đã trừ phần chồng lấn giữa các đồ án; nếu cộng dồn từng đồ án sẽ ra 25.152 ha, cao hơn thực tế 1.687 ha. Đo ngày 15/8/2026.
Quy hoạch 1/500 Hà Nội tóm tắt trong 60 giây
- Đồ án trong lớp chi tiết
- 379 đồ án
- Diện tích phủ
- 23.465 ha (đã trừ chồng lấn)
- Tỷ lệ so với thành phố
- Khoảng 7% của 3.359,84 km²
- Ô quy hoạch
- Khoảng 99.358 ô
- Quy mô một đồ án
- Trung vị 25,3 ha; 280 đồ án dưới 50 ha
- Đồ án lớn nhất
- 1B Việt Hùng — 4.559,6 ha
- Có tên đối chiếu được
- 163 đồ án (bảng bên dưới)
- Thửa đất Hà Nội trên bản đồ
- 3.350.292 thửa
- Cấp phủ rộng nhất
- Quy hoạch phân khu 1/2.000 và Quy hoạch chung
- Ngày đo dữ liệu
- 15/8/2026
1/500 khác 1/2.000 và 1/5.000 thế nào?
Tỷ lệ bản vẽ quyết định bạn đọc được tới mức nào. Càng nhỏ mẫu số, ranh càng chi tiết — và phạm vi càng hẹp. Đừng dùng bản vẽ cấp chung để suy ra ranh của thửa mình.
| Tỷ lệ | Tên cấp | Đọc được gì | Ở Hà Nội |
|---|---|---|---|
| 1/5.000 – 1/10.000 | Quy hoạch chung | Định hướng toàn thành phố hoặc toàn huyện: khu nào là đô thị, khu nào giữ nông nghiệp, hướng phát triển và các trục lớn. | 74 đồ án trong dữ liệu, phủ diện tích lớn nhất. |
| 1/2.000 | Quy hoạch phân khu | Chia nhỏ tới từng khu phố: chức năng sử dụng đất, ranh các lô lớn, đường dự kiến. Đây là cấp mà phần lớn người tra cứu thật sự đang xem. | 80 đồ án, diện tích trung vị 841 ha mỗi đồ án. |
| 1/500 | Quy hoạch chi tiết | Ranh tới từng lô đất, kèm chỉ tiêu quy hoạch: tầng cao, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất. Cấp duy nhất trả lời được “lô này được xây mấy tầng”. | 379 đồ án, diện tích trung vị 25,3 ha — 280 đồ án dưới 50 ha. |
Một điểm hay bị nhầm: nhiều đồ án chi tiết ở Hà Nội mang tên bắt đầu bằng chữ “phân khu” trong hồ sơ gốc. Đó là cách đặt tên của bộ dữ liệu, không phải cấp quy hoạch — cấp được xác định theo tỷ lệ bản vẽ của đồ án.
163 đồ án quy hoạch chi tiết Hà Nội — mở thẳng vị trí trên bản đồ
Sắp giảm dần theo diện tích ranh đồ án. Bấm “Xem trên bản đồ” để mở đúng vị trí đồ án, rồi bấm vào ô đất hoặc thửa để xem chi tiết. Bảng liệt kê 163 đồ án đối chiếu được tên trong tổng số 379 đồ án của lớp chi tiết — số còn lại vẫn hiển thị trên bản đồ nhưng tên trong dữ liệu gốc chưa đủ tin để in ra đây.
| # | Đồ án | Diện tích | Ô quy hoạch | Tra cứu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1B Việt Hùng | 4.559,6 ha | 3.350 | Xem trên bản đồ → |
| 2 | Nhật Tân Nội Bài 3 | 888,4 ha | 849 | Xem trên bản đồ → |
| 3 | Nhật Tân Nội Bài 2 | 525 ha | 346 | Xem trên bản đồ → |
| 4 | Khu đô thị Gia Lâm | 420,3 ha | 342 | Xem trên bản đồ → |
| 5 | Khu liên hợp thể thao Olympic (SVĐ Trống Đồng) | 411,3 ha | 25.119 | Xem trên bản đồ → |
| 6 | Nhật Tân Nội Bài 1 | 396,9 ha | 224 | Xem trên bản đồ → |
| 7 | Bắc Sông Hồng | 385,2 ha | 1.031 | Xem trên bản đồ → |
| 8 | Vin Cổ Loa | 384,8 ha | 737 | Xem trên bản đồ → |
| 9 | Vinhomes Yên Thường | 371,1 ha | 902 | Xem trên bản đồ → |
| 10 | Vinhomes Tây Mỗ Đại Mỗ | 291,2 ha | 252 | Xem trên bản đồ → |
| 11 | Vinhomes Liên Hà | 291,1 ha | 1.244 | Xem trên bản đồ → |
| 12 | Hai bên Vành đai 3 | 209,3 ha | 262 | Xem trên bản đồ → |
| 13 | Sun Mê Linh | 208,2 ha | 1.719 | Xem trên bản đồ → |
| 14 | Khu đô thị Mỹ Hưng | 192,8 ha | 373 | Xem trên bản đồ → |
| 15 | La Phù An Khánh (điều chỉnh) | 159,3 ha | 321 | Xem trên bản đồ → |
| 16 | Nam Hồ Linh Đàm | 147,9 ha | 234 | Xem trên bản đồ → |
| 17 | Kim Chung-Di Trạch | 146,8 ha | 110 | Xem trên bản đồ → |
| 18 | Khu công nghiệp Thượng Cát | 143,2 ha | 868 | Xem trên bản đồ → |
| 19 | Ngọc Thụy đến Thượng Thanh | 140 ha | 75 | Xem trên bản đồ → |
| 20 | Đường 179 | 138,6 ha | 168 | Xem trên bản đồ → |
| 21 | Đại Kim Định Công | 135,9 ha | 266 | Xem trên bản đồ → |
| 22 | Vinhomes Đan Phượng | 133,4 ha | 2.845 | Xem trên bản đồ → |
| 23 | Khu đô thị Văn Minh | 132,6 ha | 162 | Xem trên bản đồ → |
| 24 | Ô Chợ Dừa | 114,6 ha | 302 | Xem trên bản đồ → |
| 25 | Khu BRG Đông Anh | 114 ha | 619 | Xem trên bản đồ → |
| 26 | Tổ dân phố 123 | 110,8 ha | 113 | Xem trên bản đồ → |
| 27 | Vân Nội | 105,5 ha | 222 | Xem trên bản đồ → |
| 28 | Cán Khê Tiền Hưng | 104 ha | 185 | Xem trên bản đồ → |
| 29 | Lại Đà | 101,2 ha | 130 | Xem trên bản đồ → |
| 30 | Đồng Trung Đoài | 98,5 ha | 170 | Xem trên bản đồ → |
| 31 | Công viên Hà Đông | 96,1 ha | 6.150 | Xem trên bản đồ → |
| 32 | Ngô Gia Tự | 93,6 ha | 120 | Xem trên bản đồ → |
| 33 | Bắc Đoài Đông | 92,3 ha | 149 | Xem trên bản đồ → |
| 34 | Khu đô thị mới Kiến Hưng | 90,7 ha | 118 | Xem trên bản đồ → |
| 35 | Khu I 51 | 89,6 ha | 181 | Xem trên bản đồ → |
| 36 | Tây Tựu | 89,1 ha | 2.269 | Xem trên bản đồ → |
| 37 | Tố Hữu | 88,4 ha | 174 | Xem trên bản đồ → |
| 38 | Phú Châu Dục Tú | 83 ha | 211 | Xem trên bản đồ → |
| 39 | Khu đô thị mới Văn Phú | 82,7 ha | 3.440 | Xem trên bản đồ → |
| 40 | Khu đô thị Thượng Thanh | 81,3 ha | 80 | Xem trên bản đồ → |
| 41 | Khu I 62 | 81 ha | 121 | Xem trên bản đồ → |
| 42 | An Thịnh Mê Linh | 79,3 ha | 131 | Xem trên bản đồ → |
| 43 | Đại Đồng Mai Châu | 76,5 ha | 152 | Xem trên bản đồ → |
| 44 | Tây Nam Linh Đàm | 75,9 ha | 84 | Xem trên bản đồ → |
| 45 | Cổ Nhuế 2 | 70,9 ha | 97 | Xem trên bản đồ → |
| 46 | Đô thị Xuân Phương | 68,4 ha | 156 | Xem trên bản đồ → |
| 47 | Tằng My | 65,1 ha | 105 | Xem trên bản đồ → |
| 48 | Khu đô thị mới Văn Quán | 64,6 ha | 92 | Xem trên bản đồ → |
| 49 | Khu I 72 | 64,5 ha | 102 | Xem trên bản đồ → |
| 50 | Xuân Trạch | 63,8 ha | 131 | Xem trên bản đồ → |
| 51 | Khu I 33 | 63,3 ha | 111 | Xem trên bản đồ → |
| 52 | Cổ Điển | 63 ha | 103 | Xem trên bản đồ → |
| 53 | Biệt thự Vườn Cam | 61,8 ha | 106 | Xem trên bản đồ → |
| 54 | Công viên Mê Linh | 60,5 ha | 40 | Xem trên bản đồ → |
| 55 | Sinh thái Xuân Phương | 60,4 ha | 167 | Xem trên bản đồ → |
| 56 | Nguyên Khê Đường | 56,7 ha | 165 | Xem trên bản đồ → |
| 57 | Khu đô thị mới Sài Đồng | 56,1 ha | 47 | Xem trên bản đồ → |
| 58 | Khu đô thị Cầu Giấy | 55,7 ha | 154 | Xem trên bản đồ → |
| 59 | Khu N 322 | 54,6 ha | 61 | Xem trên bản đồ → |
| 60 | Mỹ Đình 1 | 53,4 ha | 87 | Xem trên bản đồ → |
| 61 | Định Trung | 52,5 ha | 90 | Xem trên bản đồ → |
| 62 | Xuân Nộn | 51,9 ha | 89 | Xem trên bản đồ → |
| 63 | Nam 32 | 49,9 ha | 141 | Xem trên bản đồ → |
| 64 | Trung Văn 2 | 48,4 ha | 111 | Xem trên bản đồ → |
| 65 | Khu chức năng đô thị Vĩnh Hưng | 47,3 ha | 50 | Xem trên bản đồ → |
| 66 | Khu đô thị mới Bắc Lãm | 46,3 ha | 133 | Xem trên bản đồ → |
| 67 | Quảng An | 45,7 ha | 49 | Xem trên bản đồ → |
| 68 | Lê Văn Lương | 43,5 ha | 60 | Xem trên bản đồ → |
| 69 | Hà Phong | 42,3 ha | 122 | Xem trên bản đồ → |
| 70 | Khu đô thị mới Mê Linh | 40,6 ha | 123 | Xem trên bản đồ → |
| 71 | Cổ Nhuế 1 | 40,1 ha | 68 | Xem trên bản đồ → |
| 72 | Khu I 53 | 40,1 ha | 35 | Xem trên bản đồ → |
| 73 | Khu đô thị mới Yên Hòa | 39,9 ha | 73 | Xem trên bản đồ → |
| 74 | Mỹ Đình 2 | 39,5 ha | 80 | Xem trên bản đồ → |
| 75 | Đặng Xá 2 | 39 ha | 28 | Xem trên bản đồ → |
| 76 | Lụa Vạn Phúc | 38,5 ha | 113 | Xem trên bản đồ → |
| 77 | Miếu Nha | 37,8 ha | 62 | Xem trên bản đồ → |
| 78 | Đoài | 37,1 ha | 117 | Xem trên bản đồ → |
| 79 | Khu I 12 | 36,4 ha | 64 | Xem trên bản đồ → |
| 80 | Quan Hoa | 35,7 ha | 147 | Xem trên bản đồ → |
| 81 | Khu N 313 | 34,6 ha | 45 | Xem trên bản đồ → |
| 82 | Khu đô thị mới Phú Lương | 34,4 ha | 96 | Xem trên bản đồ → |
| 83 | Lý Nhân | 34,1 ha | 77 | Xem trên bản đồ → |
| 84 | Hà Lam 23 | 34,1 ha | 79 | Xem trên bản đồ → |
| 85 | Tái định cư Đông Hội | 31,7 ha | 40 | Xem trên bản đồ → |
| 86 | Khu đô thị Thạch Bàn | 31,5 ha | 292 | Xem trên bản đồ → |
| 87 | Tây Nam 70 | 30,5 ha | 89 | Xem trên bản đồ → |
| 88 | Việt Hùng | 29,9 ha | 46 | Xem trên bản đồ → |
| 89 | Khu C 31 | 27,8 ha | 94 | Xem trên bản đồ → |
| 90 | Khu V 27 N 5 | 27,6 ha | 55 | Xem trên bản đồ → |
| 91 | Kim Văn Kim Lũ | 26,9 ha | 42 | Xem trên bản đồ → |
| 92 | Tiên Hội | 26,6 ha | 57 | Xem trên bản đồ → |
| 93 | Khu đô thị mới Đại Kim | 25,5 ha | 44 | Xem trên bản đồ → |
| 94 | Khu G 19 | 25,3 ha | 427 | Xem trên bản đồ → |
| 95 | Hội Phú | 25,3 ha | 50 | Xem trên bản đồ → |
| 96 | Thượng Phúc | 25,1 ha | 61 | Xem trên bản đồ → |
| 97 | Tái định cư Ba Láng | 25,1 ha | 238 | Xem trên bản đồ → |
| 98 | Trung Văn 1 | 23,7 ha | 76 | Xem trên bản đồ → |
| 99 | Trường Chinh | 23,3 ha | 158 | Xem trên bản đồ → |
| 100 | Tái định cư Chu Văn An | 22,9 ha | 68 | Xem trên bản đồ → |
| 101 | Lệ Xá | 22,8 ha | 35 | Xem trên bản đồ → |
| 102 | Mỹ Định | 22,3 ha | 43 | Xem trên bản đồ → |
| 103 | Trung Kênh | 21,5 ha | 50 | Xem trên bản đồ → |
| 104 | Xuân Thủy | 21 ha | 54 | Xem trên bản đồ → |
| 105 | Biệt thự Hoàng Kim | 20,9 ha | 41 | Xem trên bản đồ → |
| 106 | Khu N 312 | 20,3 ha | 21 | Xem trên bản đồ → |
| 107 | Khu A 5 N 6 | 19,7 ha | 50 | Xem trên bản đồ → |
| 108 | Khu VOV Mễ Trì | 19,7 ha | 24 | Xem trên bản đồ → |
| 109 | Vinhomes Hàm Nghi | 19,1 ha | 49 | Xem trên bản đồ → |
| 110 | Hai bên Lý Thường Kiệt | 19,1 ha | 157 | Xem trên bản đồ → |
| 111 | Hai bên đường Nguyễn Tuân | 18,8 ha | 128 | Xem trên bản đồ → |
| 112 | Khu I 13 | 18,3 ha | 49 | Xem trên bản đồ → |
| 113 | Tiên Phong Mê Linh | 18,2 ha | 156 | Xem trên bản đồ → |
| 114 | Gia Tân | 18,2 ha | 34 | Xem trên bản đồ → |
| 115 | Đất dịch vụ Vân Canh | 17,8 ha | 1.022 | Xem trên bản đồ → |
| 116 | Khu I 17 | 17,7 ha | 84 | Xem trên bản đồ → |
| 117 | Tây Nam Nhân Mỹ | 17,5 ha | 31 | Xem trên bản đồ → |
| 118 | Khu V 34 N 5 | 16,1 ha | 52 | Xem trên bản đồ → |
| 119 | Đông Ngàn | 15,8 ha | 39 | Xem trên bản đồ → |
| 120 | Di Trạch | 15,5 ha | 665 | Xem trên bản đồ → |
| 121 | Khu I 41 | 15,3 ha | 30 | Xem trên bản đồ → |
| 122 | Nam Tiến Phú Xuyên | 14,1 ha | 45 | Xem trên bản đồ → |
| 123 | Đản Dị | 13,8 ha | 40 | Xem trên bản đồ → |
| 124 | Khu I 42 | 13,8 ha | 30 | Xem trên bản đồ → |
| 125 | Khu D 1 D 3 | 13,5 ha | 10 | Xem trên bản đồ → |
| 126 | Công viên Nghĩa trang S 4 | 13,3 ha | 85 | Xem trên bản đồ → |
| 127 | Đông Nam Lê Văn Lương | 13,1 ha | 15 | Xem trên bản đồ → |
| 128 | Lâm Tiên | 12,9 ha | 57 | Xem trên bản đồ → |
| 129 | Hà Lam 1 | 12,6 ha | 38 | Xem trên bản đồ → |
| 130 | Thái Hà | 12 ha | 37 | Xem trên bản đồ → |
| 131 | An Thượng | 11,8 ha | 56 | Xem trên bản đồ → |
| 132 | Đồng Nhân | 11,6 ha | 32 | Xem trên bản đồ → |
| 133 | Hai bên đường Vũ Trọng Phụng | 11,5 ha | 85 | Xem trên bản đồ → |
| 134 | Khu X 2 Linh Đàm | 10,9 ha | 18 | Xem trên bản đồ → |
| 135 | Khu V 32 N 5 | 10,5 ha | 20 | Xem trên bản đồ → |
| 136 | Đất dịch vụ Kim Chung | 9,9 ha | 560 | Xem trên bản đồ → |
| 137 | Mỹ Lâm | 9,1 ha | 47 | Xem trên bản đồ → |
| 138 | Khu I 42 V 7 | 8,9 ha | 26 | Xem trên bản đồ → |
| 139 | Trung Văn 3 | 8,1 ha | 53 | Xem trên bản đồ → |
| 140 | Biệt thự Hoa Phượng | 7,9 ha | 153 | Xem trên bản đồ → |
| 141 | Khu V 33 N 5 | 7,6 ha | 38 | Xem trên bản đồ → |
| 142 | Khu đô thị mới Kiến Hưng Khu C | 7,6 ha | 267 | Xem trên bản đồ → |
| 143 | Khu đô thị mới Hạ Đình | 7,5 ha | 18 | Xem trên bản đồ → |
| 144 | Giang Biên Phúc Lợi | 7,5 ha | 16 | Xem trên bản đồ → |
| 145 | Cụm công nghiệp Đại Thắng | 7,3 ha | 71 | Xem trên bản đồ → |
| 146 | Phúc Lộc | 7 ha | 29 | Xem trên bản đồ → |
| 147 | CityLand | 6,7 ha | 181 | Xem trên bản đồ → |
| 148 | Tái định cư Gia Phúc | 6,1 ha | 63 | Xem trên bản đồ → |
| 149 | Bãi đỗ xe Hoàng Mai | 6,1 ha | 1 | Xem trên bản đồ → |
| 150 | Khu chức năng đô thị Thịnh Liệt | 6,1 ha | 188 | Xem trên bản đồ → |
| 151 | 231 Nguyễn Trãi | 5,9 ha | 9 | Xem trên bản đồ → |
| 152 | Khu X 1 Linh Đàm | 5,7 ha | 15 | Xem trên bản đồ → |
| 153 | Đất dịch vụ Vân Canh 4 5HA | 4,5 ha | 14 | Xem trên bản đồ → |
| 154 | Tái định cư Vĩnh Tuy | 4,5 ha | 14 | Xem trên bản đồ → |
| 155 | Đất dịch vụ Vân Canh 69 | 4,1 ha | 284 | Xem trên bản đồ → |
| 156 | Đất dịch vụ Yên Vĩnh | 4 ha | 152 | Xem trên bản đồ → |
| 157 | Phú Lương 2 | 3,9 ha | 28 | Xem trên bản đồ → |
| 158 | Tô Hiệu Phú Xuyên | 2,6 ha | 134 | Xem trên bản đồ → |
| 159 | Sơn Thành Phú Xuyên | 1,9 ha | 15 | Xem trên bản đồ → |
| 160 | Phú Lương 1 | 1,8 ha | 37 | Xem trên bản đồ → |
| 161 | Thượng Giáp | 1,3 ha | 15 | Xem trên bản đồ → |
| 162 | Phú Mỹ Phú Xuyên | 1,3 ha | 12 | Xem trên bản đồ → |
| 163 | Khu X 2 Quang Minh | 0,9 ha | 8 | Xem trên bản đồ → |
Tra quy hoạch theo phường, xã
Nếu bạn đang tìm quy hoạch của một phường cụ thể, vào thẳng trang phường: ở đó có ranh hành chính, trục đường chính, loại đất chủ đạo và lối mở bản đồ tới từng thửa.
51 phường, xã Hà Nội đã có trang riêng. Các tên tô đỏ là những nơi đang được tìm kèm chữ “1/500” nhiều nhất.
Không thấy 1/500 ở khu của bạn?
Đó là trường hợp phổ biến, không phải lỗi tra cứu. Khi khu đất nằm ngoài mọi đồ án chi tiết, thứ đọc được là chức năng sử dụng đất theo Quy hoạch chung và Quy hoạch phân khu — xem trên bản đồ quy hoạch Hà Nội, bấm thẳng vào thửa để có số tờ – số thửa, diện tích và loại đất.
Muốn xem định hướng dài hạn của cả thành phố — 9 cực phát triển, 9 trục động lực — thì xem quy hoạch Hà Nội tầm nhìn 100 năm. Còn nếu quan tâm hành lang metro, có bản đồ quy hoạch metro Hà Nội với 18 tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Hà Nội có bao nhiêu đồ án quy hoạch chi tiết 1/500?
Trên bản đồ Ankapong hiện có 379 đồ án nằm trong lớp quy hoạch chi tiết của Hà Nội, phủ khoảng 23.465 ha sau khi đã trừ phần chồng lấn giữa các đồ án — tương đương chừng 7% diện tích thành phố (3.359,84 km²). Trong đó 163 đồ án đối chiếu được tên và có trong bảng ở trang này. Con số này đếm theo dữ liệu đang hiển thị, không phải danh mục hành chính đầy đủ của thành phố.
Vì sao tra thửa đất của tôi mà không thấy quy hoạch 1/500?
Vì phần lớn diện tích Hà Nội chưa lập tới cấp chi tiết. Quy hoạch 1/500 chỉ được lập ở nơi có dự án đầu tư xây dựng cụ thể — khu đô thị mới, khu công nghiệp, khu tái định cư, khu trung tâm cải tạo. Khoảng 93% diện tích thành phố nằm ngoài các đồ án đó, và ở những nơi này thứ tra được là quy hoạch chung và quy hoạch phân khu. Không có 1/500 không có nghĩa là khu đất không có quy hoạch, mà là chưa lập tới cấp đó.
Quy hoạch 1/500 khác 1/2.000 chỗ nào?
Khác ở mức chi tiết của ranh. Quy hoạch phân khu 1/2.000 vẽ ranh của cả lô lớn và chức năng sử dụng đất theo khu; hai nhà cùng một ngõ vẫn có thể nằm hai bên một ranh chức năng. Quy hoạch chi tiết 1/500 vẽ tới từng lô đất và kèm chỉ tiêu xây dựng — tầng cao, mật độ, hệ số sử dụng đất. Ở Hà Nội, diện tích trung vị một đồ án phân khu là 841 ha, còn một đồ án chi tiết chỉ 25,3 ha; chênh lệch đó chính là khác biệt về độ chi tiết.
Bản đồ 1/500 ở đây có phải bản vẽ pháp lý không?
Không. Đây là dữ liệu quy hoạch công khai được hiển thị lại trực quan để tra cứu, giữ nguyên tên và màu loại đất theo hệ quy hoạch gốc. Muốn có giá trị pháp lý, bạn cần trích lục quy hoạch hoặc chứng chỉ quy hoạch do cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc bản vẽ kèm quyết định phê duyệt đồ án. Thông tin trên trang mang tính tham khảo và không phải căn cứ để giao dịch.
Ô quy hoạch là gì, khác thửa đất thế nào?
Ô quy hoạch là một mảnh trong bản vẽ đồ án, mang một chức năng sử dụng đất và một bộ chỉ tiêu xây dựng — 379 đồ án chi tiết của Hà Nội chứa khoảng 99.358 ô như vậy. Thửa đất là đơn vị của hồ sơ địa chính, có số tờ – số thửa và chủ sử dụng. Một ô quy hoạch thường trùm lên nhiều thửa, và ngược lại một thửa lớn có thể bị hai ô chức năng cắt qua. Trên bản đồ, bạn xem được cả hai lớp: 3,35 triệu thửa đất Hà Nội và ranh ô quy hoạch nơi có đồ án.
Đồ án 1/500 mới được duyệt thì bao lâu lên bản đồ?
Dữ liệu quy hoạch được cập nhật theo đợt, sau khi đồ án được công bố công khai. Vì vậy một đồ án vừa có quyết định phê duyệt có thể chưa xuất hiện ngay. Nếu bạn biết một đồ án đã công bố mà chưa thấy trên bản đồ, đó là khoảng trễ cập nhật chứ không phải đồ án bị bỏ sót.
Nguồn
- Ranh đồ án và ô quy hoạch: dữ liệu quy hoạch công khai của Hà Nội trong cơ sở dữ liệu Ankapong, lớp quy hoạch chi tiết — 379 đồ án, đo ngày 15/8/2026.
- Diện tích phủ tính bằng cách hợp nhất ranh các đồ án rồi mới đo, nên đã loại phần chồng lấn giữa các đồ án chồng nhau.
- Diện tích Hà Nội 3.359,84 km² theo số liệu hành chính; số phường, xã sau sắp xếp theo Nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, hiệu lực 1/7/2025.
- Dữ liệu thửa đất: 3.350.292 thửa Hà Nội trong cơ sở dữ liệu Ankapong.
Trang này hiển thị lại thông tin quy hoạch công khai để tham khảo, không thay thế trích lục quy hoạch chính thức và không phải căn cứ để giao dịch. Cập nhật lần cuối: 15/8/2026.
Khu đất của bạn có nằm trong đồ án 1/500 nào không?
Mở bản đồ, tìm bằng số nhà hoặc số tờ – số thửa, rồi bấm vào thửa. Nếu thửa nằm trong ranh một đồ án chi tiết, bạn sẽ thấy ô quy hoạch phủ lên nó.
Mở bản đồ quy hoạch Hà Nội →