Ankapong

Bản đồ quy hoạch Phường Phú An, TP.HCM

Phường Phú An thuộc TP.HCM (trước thuộc tỉnh Bình Dương), được sắp xếp từ 3 đơn vị hành chính cũ; nhóm đất chiếm tỉ lệ cao nhất là đất ở đô thị. Tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất từng thửa ngay trên bản đồ.

Phường Phú An được thành lập trên cơ sở sắp xếp Phú An, Hiệp An, Tân An (Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025). Bạn có thể tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất của từng thửa trong phường ngay trên bản đồ.

Xem bản đồ quy hoạch Phường Phú An

Mở thẳng bản đồ tại đúng vị trí Phường Phú An trên nền vệ tinh TP.HCM.

Bản đồ thật (demo) — bấm vào thửa để xem loại đất & diện tích; kéo để khám phá. Ra ngoài khu trung tâm sẽ mời đăng nhập để xem toàn TP.HCM.

Phường Phú An hình thành từ

Diện tích
~35.192 km²

Phường Phú An gồm những phường cũ nào? · Tra cứu sáp nhập →

Đặc điểm khu vực & mặt bằng giá

Trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất, trong số thửa có mã loại đất thì khoảng 33% thuộc nhóm đất ở đô thị (ODT).

Mặt bằng giá (tham khảo)

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 39,1 triệu/m², trung vị theo đoạn ~7,2 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn.

Giá chỉ mang tính tham khảo, biến động theo thời điểm — hãy kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Bảng giá đất Nhà nước — 90 tuyến đường

Cao nhất 39,1 triệu/m² · trung vị theo đoạn 7,2 triệu/m².

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở
Đại Lộ Bình Dương (quốc Lộ 13)Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân39,1 tr/m²
Nguyễn Chí Thanh Đường Nội Bộ Còn LạiRanh Chánh Hiệp – Cầu Ông Cộ20 tr/m²
Phan Đăng LưuĐại Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh16,5 tr/m²
Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (hiện Hữu) Còn Lại.bề rộng mặt đường từ 9m trở lên thuộc thành phố thủ dầu một (cũ)14,7 tr/m²
Lê Chí DânĐại Lộ Bình Dương – Nguyễn Chí Thanh13,7 tr/m²
Đường Nội Bộ Còn Lại Trong Các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Táibề rộng mặt đường từ 6m đến dưới 9m thuộc thành phố thủ dầu một (cũ)13,6 tr/m²

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM), áp dụng từ 1/1/2026. Đây là giá Nhà nước dùng tính thuế, phí, tiền sử dụng đất và đền bù — giá thị trường thường cao hơn.

Tra cứu được gì tại Phường Phú An?

Ký hiệu loại đất trên bản đồ quy hoạch

Loại đất chủ đạo tại Phường Phú An: Loại đất đa dạng; nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là đất ở đô thị.

Một số ký hiệu loại đất thường gặp khi tra cứu quy hoạch sử dụng đất:

ODT
Đất ở tại đô thị
ONT
Đất ở tại nông thôn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
LUC
Đất chuyên trồng lúa nước
BHK
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
DGT
Đất giao thông
DCX
Đất công viên, cây xanh
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Xem đầy đủ ký hiệu loại đất →

Phường lân cận (Thành phố Thủ Dầu Một cũ)

← Xem toàn bộ phường mới của Thành phố Thủ Dầu Một (cũ)

Hướng dẫn liên quan

Câu hỏi thường gặp

Phường Phú An hình thành từ những phường cũ nào?

Phường Phú An được sắp xếp từ Phú An, Hiệp An, Tân An (Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025), nay trực thuộc TP.HCM theo mô hình chính quyền 2 cấp (bỏ cấp quận).

Mặt bằng giá nhà đất ở Phường Phú An ra sao?

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 39,1 triệu/m², trung vị theo đoạn ~7,2 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn. Đây là số liệu tham khảo, bạn nên kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Cách xem thửa đất có dính quy hoạch ở Phường Phú An?

Mở bản đồ Ankapong tại Phường Phú An, bấm vào thửa đất cần xem để hiển thị số tờ, số thửa, loại đất và ranh quy hoạch (lộ giới) ngay trên nền bản đồ vệ tinh.

Tra cứu quy hoạch Phường Phú An có mất phí không?

Bạn có thể dùng thử miễn phí khu vực trung tâm. Để tra cứu đầy đủ toàn TP.HCM (bao gồm Phường Phú An) chỉ cần đăng nhập và mở gói Pro.