Ankapong

Bản đồ quy hoạch Phường Tân Đông Hiệp, TP.HCM

Phường Tân Đông Hiệp thuộc TP.HCM (trước thuộc tỉnh Bình Dương), được sắp xếp từ 3 đơn vị hành chính cũ; nhóm đất chiếm tỉ lệ cao nhất là đất ở đô thị. Tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất từng thửa ngay trên bản đồ.

Phường Tân Đông Hiệp được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Thái Hòa (Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025). Bạn có thể tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất của từng thửa trong phường ngay trên bản đồ.

Xem bản đồ quy hoạch Phường Tân Đông Hiệp

Mở thẳng bản đồ tại đúng vị trí Phường Tân Đông Hiệp trên nền vệ tinh TP.HCM.

Bản đồ thật (demo) — bấm vào thửa để xem loại đất & diện tích; kéo để khám phá. Ra ngoài khu trung tâm sẽ mời đăng nhập để xem toàn TP.HCM.

Phường Tân Đông Hiệp hình thành từ

Diện tích
~21.446 km²

Phường Tân Đông Hiệp gồm những phường cũ nào? · Tra cứu sáp nhập →

Đặc điểm khu vực & mặt bằng giá

Trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất, trong số thửa có mã loại đất thì khoảng 50% thuộc nhóm đất ở đô thị (ODT).

Mặt bằng giá (tham khảo)

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 36,5 triệu/m², trung vị theo đoạn ~9,4 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn.

Giá chỉ mang tính tham khảo, biến động theo thời điểm — hãy kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Bảng giá đất Nhà nước — 159 tuyến đường

Cao nhất 36,5 triệu/m² · trung vị theo đoạn 9,4 triệu/m².

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở
Quốc Lộ 1kRanh Tỉnh Đồng Nai (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An36,5 tr/m²
Lê Hồng PhongRanh Phường Dĩ An - Phường An Phú – Bùi Thị Xuân31,7 tr/m²
Đt.743aThửa Đất Số 1088 Và 1070, Tờ Bản Đồ Số 2 (tân Đông Hiệp) – Ranh Phường Dĩ An 17331,7 tr/m²
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Và Dịch Vụ Tân Bình (phường Tân Bình)đường nội bộ có bề rộng mặt đường từ 9m trở lên30,2 tr/m²
Hiệp) Mỹ Phước Tân Vạn3) Quốc Lộ 1k – Trần Quang Diệu27,1 tr/m²
Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong – Phạm Văn Diêu (ranh Đồng Nai)27,1 tr/m²

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM), áp dụng từ 1/1/2026. Đây là giá Nhà nước dùng tính thuế, phí, tiền sử dụng đất và đền bù — giá thị trường thường cao hơn.

Tra cứu được gì tại Phường Tân Đông Hiệp?

Ký hiệu loại đất trên bản đồ quy hoạch

Loại đất chủ đạo tại Phường Tân Đông Hiệp: Loại đất đa dạng; nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là đất ở đô thị.

Một số ký hiệu loại đất thường gặp khi tra cứu quy hoạch sử dụng đất:

ODT
Đất ở tại đô thị
ONT
Đất ở tại nông thôn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
LUC
Đất chuyên trồng lúa nước
BHK
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
DGT
Đất giao thông
DCX
Đất công viên, cây xanh
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Xem đầy đủ ký hiệu loại đất →

Phường lân cận (Thành phố Dĩ An cũ)

← Xem toàn bộ phường mới của Thành phố Dĩ An (cũ)

Hướng dẫn liên quan

Câu hỏi thường gặp

Phường Tân Đông Hiệp hình thành từ những phường cũ nào?

Phường Tân Đông Hiệp được sắp xếp từ Tân Bình, Tân Đông Hiệp, Thái Hòa (Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025), nay trực thuộc TP.HCM theo mô hình chính quyền 2 cấp (bỏ cấp quận).

Mặt bằng giá nhà đất ở Phường Tân Đông Hiệp ra sao?

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 36,5 triệu/m², trung vị theo đoạn ~9,4 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn. Đây là số liệu tham khảo, bạn nên kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Cách xem thửa đất có dính quy hoạch ở Phường Tân Đông Hiệp?

Mở bản đồ Ankapong tại Phường Tân Đông Hiệp, bấm vào thửa đất cần xem để hiển thị số tờ, số thửa, loại đất và ranh quy hoạch (lộ giới) ngay trên nền bản đồ vệ tinh.

Tra cứu quy hoạch Phường Tân Đông Hiệp có mất phí không?

Bạn có thể dùng thử miễn phí khu vực trung tâm. Để tra cứu đầy đủ toàn TP.HCM (bao gồm Phường Tân Đông Hiệp) chỉ cần đăng nhập và mở gói Pro.