Ankapong

Bản đồ quy hoạch Phường Vĩnh Tân, TP.HCM

Phường Vĩnh Tân thuộc TP.HCM (trước thuộc tỉnh Bình Dương), được sắp xếp từ 2 đơn vị hành chính cũ; nhóm đất chiếm tỉ lệ cao nhất là đất nông nghiệp. Tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất từng thửa ngay trên bản đồ.

Phường Vĩnh Tân được thành lập trên cơ sở sắp xếp Tân Bình, Vĩnh Tân (Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025). Bạn có thể tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất của từng thửa trong phường ngay trên bản đồ.

Xem bản đồ quy hoạch Phường Vĩnh Tân

Mở thẳng bản đồ tại đúng vị trí Phường Vĩnh Tân trên nền vệ tinh TP.HCM.

Bản đồ thật (demo) — bấm vào thửa để xem loại đất & diện tích; kéo để khám phá. Ra ngoài khu trung tâm sẽ mời đăng nhập để xem toàn TP.HCM.

Phường Vĩnh Tân hình thành từ

Diện tích
~61.346 km²

Phường Vĩnh Tân gồm những phường cũ nào? · Tra cứu sáp nhập →

Đặc điểm khu vực & mặt bằng giá

Trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất, trong số thửa có mã loại đất thì khoảng 26% thuộc nhóm đất nông nghiệp.

Mặt bằng giá (tham khảo)

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 11,9 triệu/m², trung vị theo đoạn ~5 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn.

Giá chỉ mang tính tham khảo, biến động theo thời điểm — hãy kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Bảng giá đất Nhà nước — 71 tuyến đường

Cao nhất 11,9 triệu/m² · trung vị theo đoạn 5 triệu/m².

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở
Đt.742Cầu Thợ Ụt (ranh Bình Dương - Vĩnh Tân) – Đh.410 Và Nb511,9 tr/m²
Đt.747a Đường Nội Bộ Còn LạiNgã 3 Cổng Xanh – Ranh Vĩnh Tân - Bình Cơ11,7 tr/m²
Đt.741Ranh Phường Chánh Phú Hoà – Ranh Vĩnh Tân - Xã Phước Hoà8,2 tr/m²
Đh.410Ngã 3, Khu Phố 6, Vĩnh Tân – Đt.7427,7 tr/m²
Vĩnh Lợi (đh.409)Cầu Vĩnh Lợi (ranh Tân Hiệp - Vĩnh Tân) – Đh.410 (khu Phố 6 Vĩnh Tân)7,3 tr/m²
Tân Bình 58Đt.747a (thửa Đất Số 181, Tờ Bản Đồ 14) – Đt.741 (thửa Đất Số 132, Tờ Bản Đồ 14)7 tr/m²

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM), áp dụng từ 1/1/2026. Đây là giá Nhà nước dùng tính thuế, phí, tiền sử dụng đất và đền bù — giá thị trường thường cao hơn.

Tra cứu được gì tại Phường Vĩnh Tân?

Ký hiệu loại đất trên bản đồ quy hoạch

Loại đất chủ đạo tại Phường Vĩnh Tân: Loại đất đa dạng; nhóm chiếm tỉ lệ cao nhất là đất nông nghiệp.

Một số ký hiệu loại đất thường gặp khi tra cứu quy hoạch sử dụng đất:

ODT
Đất ở tại đô thị
ONT
Đất ở tại nông thôn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
LUC
Đất chuyên trồng lúa nước
BHK
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
DGT
Đất giao thông
DCX
Đất công viên, cây xanh
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Xem đầy đủ ký hiệu loại đất →

Phường lân cận (Huyện Bắc Tân Uyên cũ)

← Xem toàn bộ phường mới của Huyện Bắc Tân Uyên (cũ)

Hướng dẫn liên quan

Câu hỏi thường gặp

Phường Vĩnh Tân hình thành từ những phường cũ nào?

Phường Vĩnh Tân được sắp xếp từ Tân Bình, Vĩnh Tân (Bình Dương cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025), nay trực thuộc TP.HCM theo mô hình chính quyền 2 cấp (bỏ cấp quận).

Mặt bằng giá nhà đất ở Phường Vĩnh Tân ra sao?

Theo Bảng giá đất Nhà nước (Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ 1/1/2026), tuyến cao nhất phường tới khoảng 11,9 triệu/m², trung vị theo đoạn ~5 triệu/m² (chi tiết theo tuyến ở bảng bên dưới). Đây là giá Nhà nước dùng cho thuế/phí – đền bù, giá thị trường thường cao hơn. Đây là số liệu tham khảo, bạn nên kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Cách xem thửa đất có dính quy hoạch ở Phường Vĩnh Tân?

Mở bản đồ Ankapong tại Phường Vĩnh Tân, bấm vào thửa đất cần xem để hiển thị số tờ, số thửa, loại đất và ranh quy hoạch (lộ giới) ngay trên nền bản đồ vệ tinh.

Tra cứu quy hoạch Phường Vĩnh Tân có mất phí không?

Bạn có thể dùng thử miễn phí khu vực trung tâm. Để tra cứu đầy đủ toàn TP.HCM (bao gồm Phường Vĩnh Tân) chỉ cần đăng nhập và mở gói Pro.