Ankapong

Bản đồ quy hoạch Phường Tân Hòa, TP.HCM

Khu Bàu Cát – Đồng Đen với mạng đường ô bàn cờ, dân cư và thương mại sầm uất.

Phường Tân Hòa được thành lập trên cơ sở sắp xếp toàn bộ Phường 6, 8 và 9 (Quận Tân Bình cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025). Bạn có thể tra cứu ranh quy hoạch, lộ giới và loại đất của từng thửa trong phường ngay trên bản đồ.

Xem bản đồ quy hoạch Phường Tân Hòa

Mở thẳng bản đồ tại đúng vị trí Phường Tân Hòa trên nền vệ tinh TP.HCM.

Bản đồ thật (demo) — bấm vào thửa để xem loại đất & diện tích; kéo để khám phá. Ra ngoài khu trung tâm sẽ mời đăng nhập để xem toàn TP.HCM.

Phường Tân Hòa hình thành từ

Diện tích
~1.47 km²
Dân số (ước tính 2024)
~93.437
Mật độ
~63.563 /km²

Lưu ý: mật độ rất cao ~63.500 người/km² — phường nhỏ nhất nhóm.

Phường Tân Hòa gồm những phường cũ nào? · Tra cứu sáp nhập →

Đặc điểm khu vực & mặt bằng giá

Khu dân cư mật độ cao (khu Bàu Cát) với mạng đường ô bàn cờ; nhà phố/hẻm kinh doanh; văn phòng hạng C, nhu cầu DN vừa và nhỏ.

Trục đường chính

  • Lý Thường Kiệt
  • Trường Chinh
  • Âu Cơ
  • Lạc Long Quân
  • Bắc Hải

Địa danh & tiện ích

Khu Bàu Cát · Bệnh viện Tân Bình · Chợ truyền thống – siêu thị (Co.opmart/WinMart)

Mặt bằng giá (tham khảo)

Chưa có nguồn tách riêng phường; mặt bằng chung Tân Bình ~90–150 triệu/m² tùy hẻm/mặt tiền (tham khảo, 2025–2026).

Giá chỉ mang tính tham khảo, biến động theo thời điểm — hãy kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Bảng giá đất Nhà nước — 38 tuyến đường

Cao nhất 224,6 triệu/m² · trung vị theo đoạn 90,9 triệu/m².

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở
Lý Thường KiệtNgã 4 Bảy Hiền – Trần Triệu Luật224,6 tr/m²
Cách Mạng Tháng 8Ngã 4 Bảy Hiền – Ranh Quận 3 (cũ), Quận 10 (cũ)182,1 tr/m²
Lạc Long QuânLý Thường Kiệt – Âu Cơ 61175,6 tr/m²
Phú HoàLý Thường Kiệt – Lạc Long Quân162,2 tr/m²
Tân TiếnTân Thọ – Đông Hồ129,4 tr/m²
Âu CơMũi Tàu Đường Trường Chinh - Âu Cơ – Vòng Xoay Lê Đại Hành123,9 tr/m²

Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND (HĐND TP.HCM), áp dụng từ 1/1/2026. Đây là giá Nhà nước dùng tính thuế, phí, tiền sử dụng đất và đền bù — giá thị trường thường cao hơn.

Quy hoạch & hạ tầng đáng chú ý

Tra cứu được gì tại Phường Tân Hòa?

Ký hiệu loại đất trên bản đồ quy hoạch

Loại đất chủ đạo tại Phường Tân Hòa: Đất ở đô thị mật độ cao + thương mại – dịch vụ.

Một số ký hiệu loại đất thường gặp khi tra cứu quy hoạch sử dụng đất:

ODT
Đất ở tại đô thị
ONT
Đất ở tại nông thôn
CLN
Đất trồng cây lâu năm
LUC
Đất chuyên trồng lúa nước
BHK
Đất bằng trồng cây hàng năm khác
DGT
Đất giao thông
DCX
Đất công viên, cây xanh
SKC
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Xem đầy đủ ký hiệu loại đất →

Phường lân cận (Quận Tân Bình cũ)

← Xem toàn bộ phường mới của Quận Tân Bình (cũ)

Hướng dẫn liên quan

Câu hỏi thường gặp

Phường Tân Hòa hình thành từ những phường cũ nào?

Phường Tân Hòa được sắp xếp từ toàn bộ Phường 6, 8 và 9 (Quận Tân Bình cũ) theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 (hiệu lực 1/7/2025), nay trực thuộc TP.HCM theo mô hình chính quyền 2 cấp (bỏ cấp quận).

Mặt bằng giá nhà đất ở Phường Tân Hòa ra sao?

Chưa có nguồn tách riêng phường; mặt bằng chung Tân Bình ~90–150 triệu/m² tùy hẻm/mặt tiền (tham khảo, 2025–2026). Đây là số liệu tham khảo, bạn nên kiểm chứng tại thời điểm giao dịch.

Phường Tân Hòa có hạ tầng, quy hoạch gì đáng chú ý?

Một số điểm đáng chú ý: khu đô thị hiện hữu ổn định, ưu thế khu Bàu Cát.

Cách xem thửa đất có dính quy hoạch ở Phường Tân Hòa?

Mở bản đồ Ankapong tại Phường Tân Hòa, bấm vào thửa đất cần xem để hiển thị số tờ, số thửa, loại đất và ranh quy hoạch (lộ giới) ngay trên nền bản đồ vệ tinh.

Tra cứu quy hoạch Phường Tân Hòa có mất phí không?

Bạn có thể dùng thử miễn phí khu vực trung tâm. Để tra cứu đầy đủ toàn TP.HCM (bao gồm Phường Tân Hòa) chỉ cần đăng nhập và mở gói Pro.